公羊
cừu đực
cừu đực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
văn phòng chính phủ
›公羊传Gōng yáng ZhuànBiên niên sử của ông Gongyang hoặc bình chú về 春秋[Chun1 qiu1], lịch sử sơ khai, có lẽ được viết bởi nhiều…
›公网gōng wǎng(máy tính) mạng công cộng; mạng diện rộng; Internet
›公羊春秋Gōng yáng Chūn qiūBiên niên sử của ông Gongyang hoặc bình chú về 春秋[Chun1 qiu1], lịch sử sơ khai, có lẽ được viết trong thời…
›公约数gōng yuē shùước số chung; mẫu số chung
›公义gōng yìsự chính nghĩa
›公约gōng yuēcông ước (tức là hiệp định quốc tế)
›公粮gōng liánglương thực thu từ thuế của chính phủ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.