公益
lợi ích công cộng; phúc lợi công cộng; lợi ích công
lợi ích công cộng; phúc lợi công cộng; lợi ích công
公益 thường mang nghĩa “lợi ích công cộng; phúc lợi công cộng; lợi ích công”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 公益 cùng cụm 公益金 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
quỹ phúc lợi công cộng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phục vụ công cộng; công tác phúc lợi; từ thiện; cơ sở xã hội
›公益金gōng yì jīnquỹ phúc lợi công cộng; quỹ cộng đồng
›公益活动gōng yì huó dòngsự kiện từ thiện; hoạt động phục vụ công cộng
›公用电话gōng yòng diàn huàđiện thoại công cộng; LT:部[bu4]
›公用交换电话网gōng yòng jiāo huàn diàn huà wǎngmạng điện thoại chuyển mạch công cộng
›公用gōng yòngcông cộng; dùng cho công cộng
›公众集会gōng zhòng jí huìcuộc họp công cộng
›公众gōng zhòngcông chúng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.