Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
公羊春秋

Gōng yáng Chūn qiū

公羊春秋 là gì?

公羊春秋 [Gōng yáng Chūn qiū] có nghĩa là Biên niên sử của ông Gongyang hoặc bình chú về 春秋[Chun1 qiu1], lịch sử sơ khai, có lẽ được viết trong thời Hán, giống như 公羊傳|公羊传[Gong1 yang2 Zhuan4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 公羊春秋 trong tiếng Việt

Biên niên sử của ông Gongyang hoặc bình chú về 春秋[Chun1 qiu1], lịch sử sơ khai, có lẽ được viết trong thời Hán, giống như 公羊傳|公羊传[Gong1 yang2 Zhuan4]

Cách đọc và ghi nhớ 公羊春秋

公羊春秋 được đọc là Gōng yáng Chūn qiū, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Biên niên sử của ông Gongyang hoặc bình chú về 春秋[Chun1 qiu1], lịch sử sơ khai, có lẽ được viết trong thời Hán, giống như 公羊傳|公羊传[Gong1 yang2 Zhuan4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan