公营企业
doanh nghiệp nhà nước, trái ngược với doanh nghiệp tư nhân 私營企業|私营企业[si1 ying2 qi3 ye4]
doanh nghiệp nhà nước, trái ngược với doanh nghiệp tư nhân 私營企業|私营企业[si1 ying2 qi3 ye4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công cộng; sở hữu công khai (sở hữu, tài trợ, vận hành, v.v.); vận hành bởi nhà nước
›公爵夫人gōng jué fū réncông tước phu nhân
›公派gōng pàicử đi nước ngoài bằng kinh phí của chính phủ
›公营经济gōng yíng jīng jìkhu vực kinh tế công
›公燕gōng yànyến tiệc dành cho quan chức cấp cao thời phong kiến hoặc hoàng gia
›公爵gōng juécông tước; công quốc
›公然表示gōng rán biǎo shìtuyên bố công khai
›公然gōng ránmột cách công khai; công khai; không che giấu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.