公然表示
tuyên bố công khai
tuyên bố công khai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một cách công khai; công khai; không che giấu
›公演gōng yǎnbiểu diễn công khai; thực hiện một buổi biểu diễn
›公营gōng yíngcông cộng; sở hữu công khai (sở hữu, tài trợ, vận hành, v.v.); vận hành bởi nhà nước
›公决gōng juéquyết định công khai (bằng bỏ phiếu); quyết định theo đa số; quyết định chung; trưng cầu dân ý
›公民表决gōng mín biǎo juétrưng cầu dân ý; quyết định bằng bỏ phiếu công khai
›公营经济gōng yíng jīng jìkhu vực kinh tế công
›公爵gōng juécông tước; công quốc
›公法gōng fǎluật công
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.