公众电信网路
mạng viễn thông công cộng
mạng viễn thông công cộng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thông báo công khai (để biết hoặc để lấy ý kiến); thông báo công cộng
›公众集会gōng zhòng jí huìcuộc họp công cộng
›公祭gōng jìlễ tưởng niệm công cộng
›公益金gōng yì jīnquỹ phúc lợi công cộng; quỹ cộng đồng
›公益活动gōng yì huó dòngsự kiện từ thiện; hoạt động phục vụ công cộng
›公益事业gōng yì shì yèphục vụ công cộng; công tác phúc lợi; từ thiện; cơ sở xã hội
›公益gōng yìlợi ích công cộng; phúc lợi công cộng; lợi ích công
›公众号gōng zhòng hàotài khoản chính thức (trên nền tảng mạng xã hội)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.