Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1820/2016

兮: (trợ từ trong tiếng Trung cổ, tương tự như 啊)

Từ vựng
六龟乡Liù guī xiāng

六龟乡: Liugui hoặc Liukuei, một thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
六龟Liù guī

六龟: Liugui hoặc Liukuei, một thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
六韬三略Liù tāo Sān lüè

六韬三略: "Lục Thao" 六韜|六韬[Liu4 tao1] và "Tam Lược Hoàng Thạch Công" 三略[San1 lu:e4], hai trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại…

Cụm từ
六韬Liù tāo

六韬: "Lục Thao", một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], được cho là của Khương Tử Nha 姜子牙[Jiang1…

Cụm từ
六面体liù miàn tǐ

六面体: khối sáu mặt

Cụm từ
六陈liù chén

六陈: lục cốc (gạo, lúa mì, lúa mạch, đậu, đậu nành, mè)

Cụm từ
六邪liù xié

六邪: (Đông y) sáu tác nhân gây bệnh, cụ thể là: gió 風|风[feng1], lạnh 寒[han2], nhiệt 暑[shu3], ẩm 濕|湿[shi1], khô 燥[zao4], hoả 火[huo3]

Cụm từ
六边形liù biān xíng

六边形: hình lục giác

Cụm từ
六角螺帽liù jiǎo luó mào

六角螺帽: đai ốc lục giác

Cụm từ
六角星liù jiǎo xīng

六角星: ngôi sao sáu cánh; hình lục tinh; ngôi sao David

Cụm từ
六角括号liù jiǎo kuò hào

六角括号: dấu ngoặc hình mai rùa 〔〕

Cụm từ
六角形liù jiǎo xíng

六角形: hình lục giác

Cụm từ
六角liù jiǎo

六角: hình lục giác

Cụm từ
六亲无靠liù qīn wú kào

六亲无靠: mồ côi tất cả thân nhân trực hệ (thành ngữ); không có ai để dựa vào; tự lực cánh sinh

Thành ngữ
六亲不认liù qīn bù rèn

六亲不认: không nhận người thân (thành ngữ); lấy mình làm trung tâm và không quan tâm đến nhu cầu của thân nhân

Thành ngữ
六亲liù qīn

六亲: sáu thân nhân gần gũi, bao gồm: cha 父[fu4], mẹ 母[mu3], anh 兄[xiong1], em 弟[di4], vợ 妻[qi1], con trai 子[zi3]; người thân của một người

Cụm từ
六艺Liù Yì

六艺: Lục nghệ trong Nho giáo, bao gồm: lễ nghi 禮|礼[li3] (禮儀|礼仪[li3 yi2]), âm nhạc 樂|乐[yue3] (音樂|音乐[yin1 yue4]), bắn cung 射[she4] (射箭[she4 jian4])…

Cụm từ
六脚乡Liù jiǎo Xiāng

六脚乡: Thị trấn Liujiao hoặc Liuchiao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], miền tây Đài Loan

Cụm từ
六脚Liù jiǎo

六脚: Thị trấn Liujiao hoặc Liuchiao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], miền tây Đài Loan

Cụm từ
六腑liù fǔ

六腑: (Đông y) sáu cơ quan rỗng: túi mật 膽|胆[dan3], dạ dày 胃[wei4], đại tràng 大腸|大肠[da4chang2], tiểu tràng 小腸|小肠[xiao3chang2], tam tiêu…

Cụm từ
六经Liù jīng

六经: Lục Kinh, gồm: Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1], Thượng Thư 尚書|尚书[Shang4 shu1], Lễ Ký 儀禮|仪礼[Yi2 li3], Nhạc Kinh (đã mất) 樂經|乐经[Yue4 jing1], Kinh Dịch…

Cụm từ
六级士官liù jí shì guān

六级士官: thượng sĩ trưởng

Cụm từ
六神无主liù shén wú zhǔ

六神无主: mất hết hồn vía (thành ngữ); phân tâm; sửng sốt

Thành ngữ
六神liù shén

六神: sáu thần linh cai quản các cơ quan quan trọng (tim 心[xin1], phổi 肺[fei4], gan 肝[gan1], thận 腎|肾[shen4], lá lách 脾[pi2] và túi mật 膽|胆[dan3])

Cụm từ
六碳糖liù tàn táng

六碳糖: hexose (CH2O)6, monosaccharide với sáu nguyên tử carbon, như glucose 葡萄糖[pu2 tao5 tang2]

Cụm từ
六盘水市Liù pán shuǐ shì

六盘水市: thành phố cấp địa khu Liupanshui ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Cụm từ
六盘水Liù pán shuǐ

六盘水: thành phố cấp địa khu Liupanshui ở phía tây Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Cụm từ
六盘山Liù pán Shān

六盘山: Núi Liupan, dãy núi ở miền bắc Trung Quốc

Cụm từ
六畜liù chù

六畜: sáu loài gia súc, tức là: lợn, bò, cừu, ngựa, gà và chó

Cụm từ
六甲Liù jiǎ

六甲: (tên địa danh)

Danh từ riêng
六环路liù huán lù

六环路: Đường vành đai số 6 (Bắc Kinh), khánh thành năm 2008

Cụm từ
六淫liù yín

六淫: (Đông y) sáu yếu tố thái quá gây bệnh, cụ thể là: gió 風|风[feng1], lạnh 寒[han2], nóng 暑[shu3], ẩm 湿|濕[shi1], khô 燥[zao4], hỏa 火[huo3]

Cụm từ
六氟化铀liù fú huà yóu

六氟化铀: hexafluoride uran (UF6)

Cụm từ
六氟化硫liù fú huà liú

六氟化硫: lưu huỳnh hexafluoride

Cụm từ
六枝特区Lù zhī tè qū

六枝特区: khu kinh tế đặc biệt Lục Chi ở Lục Bàn Thủy 六盤水|六盘水, tây Quý Châu

Cụm từ
六朝时代Liù Cháo Shí dài

六朝时代: thời kỳ Lục Triều (222-589) giữa Hán và Đường

Cụm từ
六朝四大家Liù Cháo Sì Dà jiā

六朝四大家: Bốn danh họa lớn của Lục Triều, gồm: Cao Bất Hưng 曹不興|曹不兴[Cao2 Bu4 xing1], Cố Khải Chi 顧愷之|顾恺之[Gu4 Kai3 zhi1], Lục Thám Vi 陸探微|陆探微[Lu4 Tan4…

Cụm từ
六朝Liù Cháo

六朝: Lục Triều (220-589)

Cụm từ
六月份liù yuè fèn

六月份: Tháng Sáu

Cụm từ
六月Liù yuè

六月: tháng Sáu; tháng sáu (của năm âm lịch)

Cụm từ
六书liù shū

六书: Sáu phương pháp cấu thành chữ Hán, theo từ điển Thuyết Văn 說文|说文 - cụ thể là, hai phương pháp cơ bản: 象形 (chữ tượng hình), 指事 (chữ chỉ sự), hai…

Cụm từ
六日战争Liù Rì Zhàn zhēng

六日战争: Cuộc Chiến tranh Sáu Ngày tháng 6 năm 1967 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập

Cụm từ
六方会谈liù fāng huì tán

六方会谈: đàm phán sáu bên (về Bắc Triều Tiên)

Cụm từ
六方最密堆积liù fāng zuì mì duī jī

六方最密堆积: xếp chặt nhất lục giác (HCP) (toán)

Cụm từ
六方liù fāng

六方: hình lục giác

Cụm từ
六扇门liù shàn mén

六扇门: nha môn; chỗ ngồi của chính quyền; (trong truyện võ hiệp) lực lượng cảnh sát đặc biệt

Cụm từ
六库镇Liù kù zhèn

六库镇: Liuku hoặc Lutku, thủ phủ của châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州 ở Vân Nam

Cụm từ
六库Liù kù

六库: Liuku hoặc Lutku, thủ phủ của châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州 ở Vân Nam

Cụm từ
六家liù jiā

六家: Sáu trường phái triết học tiền Hán, được phân tích bởi 司馬談|司马谈[Si1 ma3 Tan2] (儒家[Ru2 jia1], 道家[Dao4 jia1], 陰陽|阴阳[yin1 yang2], 法家[Fa3 jia1]…

Cụm từ
六宫liù gōng

六宫: hoàng hậu và phi tần hoặc nơi ở của họ

Cụm từ
六安市Lù ān shì

六安市: thành phố cấp địa khu Lục An ở An Huy

Cụm từ
六安Lù ān

六安: thành phố cấp địa khu Lục An ở An Huy

Cụm từ
六字真言liù zì zhēn yán

六字真言: thần chú sáu âm tiết của Bồ Tát Quán Thế Âm (tức là om mani padme hum)

Cụm từ
六块腹肌liù kuài fù jī

六块腹肌: cơ bụng sáu múi

Cụm từ
六四事件Liù Sì Shì jiàn

六四事件: Sự kiện Thiên An Môn ngày 4 tháng 6 năm 1989

Cụm từ
六四Liù Sì

六四: chỉ sự kiện Thiên An Môn ngày 4 tháng 6 năm 1989

Cụm từ
六合彩liù hé cǎi

六合彩: Mark Six (trò xổ số Hồng Kông)

Cụm từ
六合区Lù hé qū

六合区: quận Lục Hợp của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
六合八法liù hé bā fǎ

六合八法: Lục Hợp Bát Pháp - "Sáu Hòa Hợp, Tám Phương Pháp" - Võ thuật

Cụm từ