Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
公益活动公益活動

gōng yì huó dòng

公益活动 là gì?

公益活动 [gōng yì huó dòng] có nghĩa là sự kiện từ thiện; hoạt động phục vụ công cộng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 公益活动 trong tiếng Việt

  1. sự kiện từ thiện
  2. hoạt động phục vụ công cộng

Cách đọc và ghi nhớ 公益活动

公益活动 được đọc là gōng yì huó dòng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sự kiện từ thiện; hoạt động phục vụ công cộng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan