公益活动 là gì?
公益活动 [gōng yì huó dòng] có nghĩa là sự kiện từ thiện; hoạt động phục vụ công cộng.
Nghĩa của từ 公益活动 trong tiếng Việt
- sự kiện từ thiện
- hoạt động phục vụ công cộng
Cách đọc và ghi nhớ 公益活动
公益活动 được đọc là gōng yì huó dòng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sự kiện từ thiện; hoạt động phục vụ công cộng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .