公听会
phiên điều trần công khai
phiên điều trần công khai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bầu cử công khai
›公职人员gōng zhí rén yuáncông chức
›公职gōng zhícông vụ; chức vụ công; việc làm trong chính phủ
›公羊春秋Gōng yáng Chūn qiūBiên niên sử của ông Gongyang hoặc bình chú về 春秋[Chun1 qiu1], lịch sử sơ khai, có lẽ được viết trong thời…
›公诉gōng sùcông tố; khởi tố hình sự
›公羊传Gōng yáng ZhuànBiên niên sử của ông Gongyang hoặc bình chú về 春秋[Chun1 qiu1], lịch sử sơ khai, có lẽ được viết bởi nhiều…
›公诉人gōng sù rénbiện lý; quốc công tố; kiểm sát viên
›公认gōng rènđược công nhận (là); chấp nhận (là)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.