Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1821/2016
六合: sáu hướng (bắc, nam, đông, tây, trên, dưới); toàn quốc; vũ trụ; mọi thứ dưới ánh mặt trời
六合: quận Luhe của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
六十年代: những năm sáu mươi; thập niên 1960
六十四卦: 64 quẻ Kinh Dịch (I Ching hoặc Yi Jing) 易經|易经
六十四位元: 64-bit (máy tính)
六十: sáu mươi; 60
六分仪座: chòm sao Lục Phân Nghi
六分仪: kính lục phân
六分之一: một phần sáu
六价: hoá trị sáu
六二五战争: Chiến tranh Triều Tiên (bắt đầu ngày 25 tháng 6 năm 1950)
六二五事变: Chiến tranh Triều Tiên (bắt đầu từ cuộc xâm lược của Triều Tiên Bắc vào ngày 25 tháng 6 năm 1950)
六一儿童节: Ngày Quốc tế Thiếu nhi (ngày 1 tháng 6), ngày lễ quốc gia của trẻ em dưới 14 tuổi ở Trung Quốc
六: sáu; 6
公鹿: hươu đực; nai đực
公马: ngựa đực; ngựa giống; ngựa thiến
公馆乡: township Gongguan hoặc Kungkuan ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
公馆: tư gia (của người giàu hoặc quan trọng); biệt thự
公顷: hecta
公鸡: gà trống
公关: quan hệ công chúng
公开钥匙: khóa công khai (trong mã hóa)
公开赛: (thể thao) giải vô địch mở; mở (như trong "Giải Mở Rộng Mỹ")
公开讨论会: diễn đàn mở
公开指责: lên án
公开化: công khai; đưa ra ánh sáng
公开信: thư ngỏ
公开: mở; công khai; công cộng; công bố; phát hành
公钱: đề-ca-gram
公厘: milimét
公里时: kilômét trên giờ
公里: kilômét
公道: công bằng; hợp lý
公办: nhà nước điều hành
公转: sự quay quanh quỹ đạo
公车: xe buýt; viết tắt của 公共汽車|公共汽车[gong1 gong4 qi4 che1]; xe thuộc tổ chức và được dùng bởi thành viên (xe công, xe cảnh sát, xe công ty, v.v.)…
公路车: xe đạp đua (viết tắt của 公路自行車|公路自行车[gong1 lu4 zi4 xing2 che1])
公路赛: đua xe đường trường
公路自行车: xe đạp đua; xe đạp đường trường
公路网: mạng lưới đường bộ
公路: đường cao tốc; đường bộ; LT:條|条[tiao2]
公费医疗: điều trị y tế công
公费: chi phí công
公买公卖: mua bán với giá cả công bằng
公猫: mèo đực; mèo đực thiến
公猪: lợn đực
公议: thảo luận công khai
公证处: văn phòng công chứng
公证人: công chứng viên; nhân viên thẩm định
公证: công chứng; được công chứng; xác nhận
公诸于世: công bố với thế giới (thành ngữ); công khai; cho mọi người biết
公诸同好: chia sẻ niềm vui với người khác (thành ngữ); cùng tận hưởng với những người đam mê
公论: dư luận
公说公有理,婆说婆有理: hai bên đều cho rằng mình đúng (thành ngữ)
公认: được công nhận (là); chấp nhận (là)
公诉人: biện lý; quốc công tố; kiểm sát viên
公诉: công tố; khởi tố hình sự
公设比: (Đài Loan) tỷ lệ cơ sở vật chất chung (được biểu thị dưới dạng phần trăm của tổng diện tích sàn của tòa nhà)
公设: tiên đề (toán học); cơ sở vật chất công cộng (viết tắt của 公共設施|公共设施[gong1 gong4 she4 shi1])
公举: bầu cử công khai