公约
công ước (tức là hiệp định quốc tế)
công ước (tức là hiệp định quốc tế)
公约 thường mang nghĩa “công ước (tức là hiệp định quốc tế)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 公约, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ước số chung; mẫu số chung
›公网gōng wǎng(máy tính) mạng công cộng; mạng diện rộng; Internet
›公立学校gōng lì xué xiàotrường công lập
›公立gōng lìcông lập (ví dụ: trường học, bệnh viện)
›公租房gōng zū fángnhà ở công cộng
›公粮gōng liánglương thực thu từ thuế của chính phủ
›公筷gōng kuàiđũa dùng chung
›公章gōng zhāngcon dấu chính thức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.