冷场 là gì?
冷场 [lěng chǎng] có nghĩa là chờ đợi trên sân khấu; (nghĩa bóng) im lặng khó xử.
Nghĩa của từ 冷场 trong tiếng Việt
- chờ đợi trên sân khấu
- (nghĩa bóng) im lặng khó xử
Cách đọc và ghi nhớ 冷场
冷场 được đọc là lěng chǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chờ đợi trên sân khấu; (nghĩa bóng) im lặng khó xử”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .