Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
冷场冷場

lěng chǎng

冷场 là gì?

冷场 [lěng chǎng] có nghĩa là chờ đợi trên sân khấu; (nghĩa bóng) im lặng khó xử.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 冷场 trong tiếng Việt

  1. chờ đợi trên sân khấu
  2. (nghĩa bóng) im lặng khó xử

Cách đọc và ghi nhớ 冷场

冷场 được đọc là lěng chǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chờ đợi trên sân khấu; (nghĩa bóng) im lặng khó xử”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan