冷宫
(trong văn học và opera) nơi vua đày vợ hoặc phi tần khi không được sủng ái; (nghĩa bóng) cảnh bị bỏ rơi; trạng thái thất sủng
(trong văn học và opera) nơi vua đày vợ hoặc phi tần khi không được sủng ái; (nghĩa bóng) cảnh bị bỏ rơi; trạng thái thất sủng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chữ hiếm; chữ không quen thuộc
›冷场lěng chǎngchờ đợi trên sân khấu; (nghĩa bóng) im lặng khó xử
›冷房lěng fánglàm mát; điều hòa không khí
›冷暖lěng nuǎnnghĩa đen: thay đổi nhiệt độ hàng ngày; nghĩa bóng: sự khỏe mạnh; sự thoải mái, sức khỏe, thịnh vượng của ai…
›冷却lěng quèlàm nguội (nghĩa đen và bóng)
›冷暖房lěng nuǎn fánglàm mát và sưởi ấm; điều hòa không khí và hệ thống sưởi trung tâm
›冷寂lěng jìlạnh lẽo và hoang vắng; cô đơn
›冷媒lěng méichất làm lạnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.