冷
lạnh
lạnh
冷 thường mang nghĩa “lạnh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 冷 cùng cụm 冷静 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chiến tranh lạnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lạnh lùng và thờ ơ với ai đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lạnh (khí hậu)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lạnh và khắc nghiệt
›凓lìlạnh; băng giá
›凛lǐnlạnh; rùng mình vì lạnh; run sợ; sợ hãi; e ngại; nghiêm khắc; nghiêm nghị; nghiêm trọng; khắc khổ; đầy uy…
›凌língtiếp cận; vươn cao; băng dày; lăng mạ hoặc ngược đãi
›冧lín(tiếng Quảng Đông) đổ; ngã; dỗ dành; nụ hoa
›六liùsáu; 6
›列lièsắp xếp; xếp hàng; hàng; dãy; (trong bảng dữ liệu) cột; (Đài Loan) hàng
›两liǎnghai; cả hai; một vài; một ít; lạng, đơn vị đo lường bằng 50 gram (hiện đại) hoặc 1⁄16 cân 斤[jin1] (thời xưa)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.