Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cánh đồng; nông trại; khu vực canh tác; làng
Chang-lin Tien (1935-2002), giáo sư người Mỹ gốc Hoa và là hiệu trưởng Đại học California, Berkeley 1990-1997
cánh đồng; đất trống; LT:片[pian4]
các môn thi đấu trong sân (điền kinh)
thuế đất
ốc sông
nhà nông trại
Tennessee
Tennessee
cánh đồng
bất động sản; đất đai
đi săn
thành phố Thiên Doanh ở An Huy, có nhà máy chế biến chì gây ô nhiễm đáng kể
thành phố Thiên Doanh ở An Huy, có nhà máy chế biến chì gây ô nhiễm đáng kể
Thiên Loan ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港, nơi có nhà máy điện hạt nhân lớn
Tian Han (1898-1968), tác giả lời quốc ca CHND Trung Hoa "Tiến quân ca" 義勇軍進行曲|义勇军进行曲
quyển vở luyện viết chữ Hán (mỗi trang có các ô trống chia thành bốn phần, giống chữ 田)
huyện Tianlin ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
huyện Tianlin ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
huyện Tiandong ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
huyện Tiandong ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
Tamura (họ và địa danh Nhật Bản)
tên khai sinh của Mạnh Thường Quân nước Tề, Tể tướng của Tề và Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
Điền Kỵ đua ngựa (và chấp nhận thua một trận để đảm bảo thắng hai trận) (thành ngữ)
môn thể thao điền kinh
thi đấu điền kinh
điền kinh
công việc đồng áng
thị trấn Tianwei hoặc Tienwei ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
thị trấn Tianwei hoặc Tienwei ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan