国号
tên chính thức của một quốc gia (bao gồm tên triều đại của Trung Quốc: 漢|汉[Han4], 唐[Tang2] v.v.)
tên chính thức của một quốc gia (bao gồm tên triều đại của Trung Quốc: 漢|汉[Han4], 唐[Tang2] v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngôn ngữ Trung Quốc (Quan Thoại), nhấn mạnh tính chất quốc gia; tiếng Trung là môn học tiểu học hoặc trung…
›国药guó yàodược liệu Trung Quốc
›国菜guó càimón ăn quốc gia đặc trưng
›国花guó huāquốc hoa (biểu tượng, ví dụ mẫu đơn 牡丹[mu3 dan1] ở Trung Quốc)
›国脚guó jiǎothành viên đội tuyển bóng đá quốc gia
›国宾guó bīnkhách mời quốc gia; nguyên thủ quốc gia đến thăm
›国宾馆guó bīn guǎnnhà khách quốc gia
›国蠹guó dùkẻ phản quốc; kẻ thù của công chúng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.