国籍
quốc tịch
quốc tịch
国籍 thường mang nghĩa “quốc tịch”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 国籍 cùng cụm 中国籍 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
quốc tịch Trung Quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chính sách quốc gia
›国粹guó cuìquốc túy; tinh hoa văn hóa dân tộc
›国立首尔大学Guó lì Shǒu ěr Dà xuéĐại học Quốc gia Seoul SNU
›国骂guó màlời chửi; biểu cảm tục; từ chửi thề "quốc gia" của Trung Quốc, cụ thể là 他媽的|他妈的[ta1 ma1 de5]
›国立显忠院guó lì xiǎn zhōng yuànNghĩa trang tưởng niệm quốc gia Hàn Quốc ở Dongjak-dong, Seoul
›国立西南联合大学Guó lì Xī nán Lián hé Dà xuéĐại học Liên hợp Tây Nam Quốc gia (Đại học Bắc Kinh, Thanh Hoa và Nam Khai di tản đến Côn Minh 1937-1945)
›国立台湾技术大学Guó lì Tái wān Jì shù Dà xuéĐại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Đài Loan
›国立台北科技大学Guó lì Tái běi Kē jì Dà xuéĐại học Công nghệ Quốc gia Đài Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.