Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1622/1680

九里区Jiǔ lǐ qū

quận Liuli của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
九里Jiǔ lǐ

quận Liuli của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
九边形jiǔ biān xíng

hình chín cạnh

Cụm từ
九连环jiǔ lián huán

một loại đồ chơi xếp hình tư duy gồm chín vòng được móc nối trên một tay cầm có vòng lặp, mục tiêu là tháo các vòng ra khỏi tay cầm

Cụm từ
九号球jiǔ hào qiú

bi-a chín bóng

Cụm từ
九华山Jiǔ huá Shān

Núi Cửu Hoa ở An Huy, địa điểm du lịch nổi tiếng, và là một trong bốn ngọn núi Phật giáo nổi tiếng

Cụm từ
九声六调jiǔ shēng liù diào

chín thanh và sáu điệu (hệ thống thanh điệu của tiếng Quảng Đông và các ngôn ngữ miền nam khác)

Cụm từ
九章算术Jiǔ zhāng Suàn shù

Cửu Chương Toán Thuật

Cụm từ
九窍jiǔ qiào

chín lỗ của cơ thể người (mắt, lỗ mũi, tai, miệng, niệu đạo, hậu môn)

Cụm từ
九牛二虎之力jiǔ niú èr hǔ zhī lì

sức mạnh phi thường (thành ngữ)

Thành ngữ
九牛一毛jiǔ niú yī máo

nghĩa đen: một sợi lông từ chín con bò (thành ngữ); nghĩa bóng: muối bỏ bể

Thành ngữ
九渊jiǔ yuān

vực sâu; hố sâu thăm thẳm

Cụm từ
九流jiǔ liú

chín trường phái tư tưởng, các trường phái triết học thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-220 TCN), tức là Nho gia 儒家[Ru2 jia1], Đạo gia 道家[Dao4…

Cụm từ
九泉jiǔ quán

chín suối; âm phủ trong thần thoại Trung Quốc; Diêm Vương

Cụm từ
九江县Jiǔ jiāng xiàn

huyện Cửu Giang ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
九江市Jiǔ jiāng shì

địa cấp thị Cửu Giang, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
九江Jiǔ jiāng

địa cấp thị Cửu Giang, tỉnh Giang Tây; cũng là huyện Cửu Giang

Cụm từ
九死一生jiǔ sǐ yī shēng

chín phần chết một phần sống (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc; cuộc đời mới

Thành ngữ
九归jiǔ guī

quy tắc chia bàn tính (sử dụng số chia một chữ số)

Cụm từ
九校联盟Jiǔ Xiào Lián méng

Liên minh C9, liên minh chín trường đại học danh tiếng ở Trung Quốc, thành lập năm 1998

Cụm từ
九月份jiǔ yuè fèn

tháng Chín; tháng chín

Cụm từ
九月Jiǔ yuè

tháng Chín; tháng chín (âm lịch)

Cụm từ
九旬老人jiǔ xún lǎo rén

người thọ chín mươi

Cụm từ
九折jiǔ zhé

giảm 10% (giá)

Cụm từ
九成jiǔ chéng

chín phần mười; chín mươi phần trăm

Cụm từ
九巴Jiǔ bā

Kowloon Motor Bus (KMB) (viết tắt của 九龍巴士|九龙巴士)

Viết tắt
九州Jiǔ zhōu

phân chia Trung Quốc trong các triều đại sớm nhất; nghĩa bóng: Trung Quốc cổ đại; Kyūshū, đảo cực nam trong bốn đảo chính của Nhật Bản

Cụm từ
九嶷山Jiǔ yí Shān

Núi Cửu Nghi ở Hồ Nam, giáp ranh Quảng Đông

Cụm từ
九层塔jiǔ céng tǎ

húng quế

Cụm từ
九尾龟jiǔ wěi guī

rùa chín đuôi trong thần thoại; Rùa Chín Đuôi, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Trương Xuân Phàm 張春帆|张春帆

Cụm từ
九尾狐jiǔ wěi hú

cáo chín đuôi (sinh vật thần thoại)

Cụm từ
九寨沟风景名胜区Jiǔ zhài gōu Fēng jǐng míng shèng qū

Khu danh thắng phong cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

Cụm từ
九寨沟县Jiǔ zhài gōu xiàn

Huyện Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

Cụm từ
九寨沟Jiǔ zhài gōu

Thung lũng Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên; Huyện Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

Cụm từ
九宫格数独jiǔ gōng gé shù dú

sudoku (trò chơi xếp số)

Cụm từ
九宫格jiǔ gōng gé

lưới 3x3

Cụm từ
九宫山镇Jiǔ gōng shān zhèn

trấn Jiugongshan ở huyện Thông Sơn, thành phố cấp địa khu Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
九宫山Jiǔ gōng Shān

Núi Jiugong (vị trí của Vườn quốc gia Núi Jiugong), ở huyện Thông Sơn, thành phố Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
九官鸟jiǔ guān niǎo

chim yểng núi; chim sáo Ấn Độ; Gracula religiosa

Cụm từ
九孔螺jiǔ kǒng luó

xem 九孔[jiu3 kong3]

Cụm từ
九孔jiǔ kǒng

bào ngư (Haliotis diversicolor)

Cụm từ
九如乡Jiǔ rú xiāng

thị trấn Cửu Như ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
九如Jiǔ rú

thị trấn Cửu Như ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
九天玄女Jiǔ tiān Xuán nǚ

Huyền Nữ, một tiên nữ trong thần thoại Trung Quốc

Cụm từ
九天揽月jiǔ tiān lǎn yuè

(thành ngữ) hái sao trên trời

Thành ngữ
九天jiǔ tiān

chín tầng trời; tầng trời cao nhất

Cụm từ
九台区Jiǔ tái Qū

quận Jiutai của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, Cát Lâm

Cụm từ
九台Jiǔ tái

quận Jiutai của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, Cát Lâm

Cụm từ
九原区Jiǔ yuán qū

quận Jiuyuan của thành phố Baotou 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
九卿jiǔ qīng

Cửu khanh (thời phong kiến Trung Quốc)

Cụm từ
九十jiǔ shí

chín mươi

Cụm từ
九分之一jiǔ fēn zhī yī

một phần chín

Cụm từ
九份Jiǔ fèn

Cửu Phần, thị trấn trên sườn núi ở miền bắc Đài Loan, từng là thị trấn khai thác vàng, được dùng làm bối cảnh cho hai bộ phim nổi tiếng

Cụm từ
九二共识Jiǔ Èr Gòng shí

Đồng thuận 1992, tuyên bố sau các cuộc đàm phán năm 1992 giữa đại diện Trung Quốc và Đài Loan, khẳng định chỉ có một Trung Quốc

Cụm từ
九九重阳Jiǔ jiǔ chóng yáng

Tết Trùng Cửu hoặc lễ hội Trùng Dương; ngày 9 tháng 9 âm lịch

Cụm từ
九九归一jiǔ jiǔ guī yī

chín chia chín bằng một (quy tắc bàn tính); sau tất cả

Cụm từ
九九乘法表jiǔ jiǔ chéng fǎ biǎo

bảng cửu chương

Cụm từ
九三学社Jiǔ sān Xué shè

Đảng Cửu Tam, một trong tám đảng chính trị của ĐCSTQ

Cụm từ
九一八事变Jiǔ Yī bā Shì biàn

Sự kiện Đường sắt Phụng Thiên hoặc Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 được Nhật Bản sử dụng làm cái cớ để thôn tính Mãn Châu; còn được gọi là sự…

Cụm từ
jiǔ

chín; 9

Từ vựng
乜斜miē xie

nheo mắt

Cụm từ
乜嘢miē yě

gì? (tiếng Quảng Đông) (tương đương trong Quan Thoại: 什麼|什么[shen2 me5])

Cụm từ
miē

dùng trong 乜斜[mie1xie5]; (tiếng Quảng Đông) gì?

Từ vựng
Niè

họ [Nie4]

Từ vựng
zhé

biến thể của 乙[zhe2]

Từ vựng

thành phần trong chữ Hán; biến thể cổ của 毫[hao2]; biến thể cổ của 乙[yi3]

Từ vựng
乙醛yǐ quán

acetaldehyde H3CCHO; ethanal

Cụm từ
乙醚yǐ mí

ete; ete diethyl C2H5OC2H5

Cụm từ
乙醇酸yǐ chún suān

axit glycolic C2H4O3

Cụm từ
乙醇yǐ chún

ethanol C2H5OH; giống như cồn 酒精

Cụm từ
乙酸盐yǐ suān yán

acetat CH3COO

Cụm từ
乙酸根yǐ suān gēn

gốc acetyl CH3COO

Cụm từ