国防
quốc phòng
quốc phòng
国防 thường mang nghĩa “quốc phòng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 国防 cùng cụm 国防部 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Bộ Quốc phòng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Bí thư Quốc phòng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lợi ích quốc phòng
›国防工业guó fáng gōng yèngành công nghiệp quốc phòng
›国防现代化guó fáng xiàn dài huàhiện đại hóa quốc phòng, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
›国防语言学院Guó fáng Yǔ yán Xué yuànViện Ngôn ngữ Quốc phòng Hoa Kỳ (thành lập 1941)
›国防部Guó fáng bùBộ Quốc phòng
›国防部长guó fáng bù zhǎngBí thư Quốc phòng; Bộ trưởng Quốc phòng
›国防预算guó fáng yù suànngân sách quốc phòng
›国门guó mén(cổ) cổng kinh đô; biên giới quốc gia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.