国父
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
国父
cha hoặc người sáng lập một quốc gia; Quốc Phụ (Tôn Trung Sơn)
Giản thể国父
Phồn thể國父
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng