Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1621/1680

乳源瑶族自治县Rǔ yuán Yáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
乳清rǔ qīng

váng sữa

Cụm từ
乳液rǔ yè

kem (dưỡng da); sữa dưỡng; nhũ tương

Cụm từ
乳汁rǔ zhī

sữa

Cụm từ
乳母rǔ mǔ

nhũ mẫu

Cụm từ
乳杆菌rǔ gǎn jūn

lactobacillus

Cụm từ
乳晕rǔ yùn

quầng vú

Cụm từ
乳房摄影rǔ fáng shè yǐng

chụp nhũ ảnh

Cụm từ
乳房rǔ fáng

ngực; vú bò

Cụm từ
乳山市Rǔ shān shì

Rushan, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
乳山Rǔ shān

Rushan, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
乳哺rǔ bǔ

(văn học) cho trẻ bú sữa mẹ

Cụm từ
乳品rǔ pǐn

sản phẩm từ sữa

Cụm từ
乳名rǔ míng

tên gọi thân mật cho trẻ; tên lúc nhỏ

Cụm từ
乳化剂rǔ huà jì

chất nhũ hóa

Cụm từ
乳化rǔ huà

nhũ hóa

Cụm từ
乳剂rǔ jì

nhũ tương

Cụm từ
乳儿rǔ ér

trẻ đang bú; trẻ dưới một tuổi

Cụm từ
乳光rǔ guāng

(khoáng vật học, vật lý) ánh trắng đục

Cụm từ
乳交rǔ jiāo

giao hợp qua đường ngực

Cụm từ

vú; sữa

Từ vựng
shí

đá; phiên âm "dol" dùng trong tên (chữ Hán Hàn Quốc)

Từ vựng
xx

phiên âm "gal" dùng trong địa danh (chữ Hán Hàn Quốc)

Danh từ riêng
nāng

chỗ uốn của sông (Quảng Đông)

Từ vựng
乩童jī tóng

đồng cốt

Cụm từ

bói

Từ vựng
shǐ

biến thể cổ của 始[shi3]

Từ vựng
xx

chữ Hán cổ của Hàn Quốc phát âm là dul, gồm bộ âm 斗 du và 乙 ul

Từ vựng
xx

một trong những chữ được dùng trong "kwukyel" (phát âm "hol"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc

Từ vựng
xx

chữ đầu tiên trong địa danh 乤浦 "Halpho" (quốc tự Hàn Quốc)

Danh từ riêng
jiǔ

biến thể cổ của 糺[jiu3]

Từ vựng
gài

biến thể cổ của 蓋|盖[gai4]; biến thể cổ của 丐[gai4]

Từ vựng
也门Yě mén

Yemen

Cụm từ
也许yě xǔ

có lẽ; có thể

Cụm từ
也罢yě bà

(lặp lại) dù... hay...; không sao; thôi thì (biểu thị chấp nhận hoặc cam chịu)

Cụm từ
也有今天yě yǒu jīn tiān

(khẩu ngữ) nhận được kết cục xứng đáng; đáng đời; nhận phần của mình (dù tốt hay xấu); ai rồi cũng có ngày

Khẩu ngữ
也就是说yě jiù shì shuō

nói cách khác; nghĩa là; vậy nên; do đó

Cụm từ
也就是yě jiù shì

tức là; nghĩa là

Cụm từ
也好不到哪里去yě hǎo bù dào nǎ lǐ qù

cũng tệ như vậy; không tốt hơn nhiều

Cụm từ
也好不了多少yě hǎo bu liǎo duō shǎo

không khá hơn là bao; cũng tệ như vậy

Cụm từ
也好yě hǎo

thế cũng được; cũng có thể; (lặp lại) bất kể liệu ... hay

Cụm từ

(phó từ) cũng; vừa ... vừa ... (chỉ dùng trước vị ngữ); (văn viết) trợ từ có chức năng giống với 啊[a5]

Từ vựng
乞食qǐ shí

xin ăn

Cụm từ
乞贷qǐ dài

cầu xin một khoản vay

Cụm từ
乞讨qǐ tǎo

ăn xin; đi ăn xin

Cụm từ
乞求qǐ qiú

cầu xin

Cụm từ
乞怜qǐ lián

cầu xin lòng thương

Cụm từ
乞恕qǐ shù

cầu xin tha thứ

Cụm từ
乞哀告怜qǐ āi gào lián

cầu xin thương xót và nhờ giúp đỡ (thành ngữ)

Thành ngữ
乞和qǐ hé

cầu hòa

Cụm từ
乞力马扎罗山Qǐ lì mǎ zhā luó shān

Núi Kilimanjaro ở Tanzania

Cụm từ
乞儿qǐ ér

người ăn xin

Cụm từ
乞休qǐ xiū

xin phép từ chức quan (cũ)

Cụm từ
乞伏Qǐ fú

bộ tộc của dân du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑

Cụm từ
乞人qǐ rén

người ăn xin

Cụm từ
乞丐qǐ gài

người ăn xin

Cụm từ

ăn xin

Từ vựng
九龙县Jiǔ lóng xiàn

huyện Jiulong (Tạng: brgyad zur rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây…

Cụm từ
九龙城寨Jiǔ lóng Chéng zhài

Thành Trì Cửu Long

Cụm từ
九龙城Jiǔ lóng chéng

Kowloon City, Hồng Kông

Cụm từ
九龙坡区Jiǔ lóng pō qū

quận Jiulongpo của trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

Cụm từ
九龙坡Jiǔ lóng pō

Jiulongpo, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
九龙Jiǔ lóng

quận Cửu Long của Hồng Kông

Cụm từ
九齿钉耙jiǔ chǐ dīng pá

Cửu Xỉ Đinh Ba (vũ khí của Trư Bát Giới 豬八戒|猪八戒[Zhu1 Ba1 jie4])

Cụm từ
九鼎Jiǔ Dǐng

Cửu Đỉnh, biểu tượng quyền lực quốc gia, có từ thời nhà Hạ

Cụm từ
九香虫jiǔ xiāng chóng

bọ xít nâu marma

Cụm từ
九头鸟jiǔ tóu niǎo

chim huyền thoại có chín đầu (xưa); người xảo quyệt hoặc gian xảo

Cụm từ
九面体jiǔ miàn tǐ

khối đa diện chín mặt

Cụm từ
九霄云外jiǔ xiāo yún wài

vượt qua chín tầng mây (thành ngữ); xa không tưởng

Thành ngữ
九零后jiǔ líng hòu

thế hệ thập niên 90

Cụm từ
九野jiǔ yě

chín "cánh đồng" mà trời được chia thời cổ đại; Chín Châu của Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
九重霄jiǔ chóng xiāo

cửu trùng thiên; trời cao nhất

Cụm từ