Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
田寮乡
Tián liáo xiāng

thị trấn Tianliao hoặc Tienliao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
田寮
Tián liáo

Thiên Liêu hoặc Điền Liêu, thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
田家庵区
Tián jiā ān Qū

Điền Gia Am, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy

Cụm từ
田家庵
Tián jiā ān

Điền Gia Am, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy

Cụm từ
田埂
tián gěng

bờ hoặc lối đi giữa các thửa ruộng

Cụm từ
田地
tián dì

cánh đồng; đất nông nghiệp; đất trồng trọt; tình cảnh; mức độ

Cụm từ
田土
tián tǔ

đất canh tác

Cụm từ
田园
tián yuán

cánh đồng; nông thôn; mộc mạc; thôn dã

Cụm từ
田亮
Tián Liàng

Thiên Lượng (1979-), cựu vận động viên nhảy cầu Trung Quốc, từng đoạt huy chương Olympic

Cụm từ
田中镇
Tián zhōng Zhèn

trấn Điền Trung ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
田中角荣
Tián zhōng Jiǎo róng

Tanaka Kakuei (1918-1993), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1972-1974

Cụm từ
田中
Tián zhōng

Thị trấn Tianzhong ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1hua4 Xian4], Đài Loan; Tanaka (họ Nhật Bản)

Cụm từ
田七
tián qī

tam thất; nguyên liệu sâm tam thất

Cụm từ
tián

cánh đồng; nông trại; LT:片[pian4]

Từ vựng
níng

biến thể của 寧|宁[ning2]

Từ vựng
fèng

chữ viết tắt của 勿用; (tiếng địa phương) không cần; xin đừng

Viết tắt
béng

biến thể cũ của 甭[beng2]; không cần

Từ vựng
甭管
béng guǎn

(thông tục) bất kể; cho dù (ở đâu, là ai, v.v.)

Cụm từ
bèng

(tiếng địa phương) rất

Từ vựng
甬道
yǒng dào

đường có tường bao; đường lát; hành lang có mái che; hành lang; đường hầm

Cụm từ
甬路
yǒng lù

đường lát

Cụm từ
甬江
Yǒng Jiāng

sông Vĩnh ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1]

Cụm từ
tǒng

biến thể của 桶[tong3], cái xô; (lượng từ) đơn vị đo khô lập phương (5 đấu 五斗, khoảng nửa lít)

Từ vựng
yǒng

đường đi có tường bao hai bên

Từ vựng
甫一
fǔ yī

ngay khi; ngay sau khi

Cụm từ

(văn cổ) vừa mới; vừa; vừa rồi

Cổ ngữ / văn ngôn
甪端
Lù duān

Lục Đoan, loài thú huyền thoại Trung Quốc có khả năng phát hiện sự thật

Cụm từ

họ [Lu4]; tên địa danh

Danh từ riêng
甩头
shuǎi tóu

hất đầu

Cụm từ
甩开膀子
shuǎi kāi bǎng zi

vứt bỏ sự gò bó; làm hết mình

Cụm từ