Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
甲亢
jiǎ kàng

cường giáp; viết tắt của 甲狀腺功能亢進|甲状腺功能亢进[jia3 zhuang4 xian4 gong1 neng2 kang4 jin4]

Viết tắt
甲二醇
jiǎ èr chún

methylene glycol

Cụm từ
甲乙
jiǎ yǐ

hai thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干[shi2 tian1 gan1]

Cụm từ
甲之蜜糖,乙之砒霜
jiǎ zhī mì táng , yǐ zhī pī shuāng

mật ong của người này là thuốc độc của người kia (thành ngữ)

Thành ngữ
jiǎ

thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干[shi2 tian1 gan1]; (dùng cho người hoặc vật không xác định); đầu tiên (trong danh sách, là bên trong hợp đồng, v.v.); chữ "A" hoặc số…

Từ vựng
由头
yóu tou

cớ lý; do lý; lý do; nguyên nhân

Cụm từ
由衷
yóu zhōng

chân thành; thành tâm; không giả dối

Cụm từ
由表及里
yóu biǎo jí lǐ

tiến từ bên ngoài vào bên trong; thấy được bản chất chỉ bằng cách nhìn bề ngoài

Cụm từ
由着
yóu zhe

để (ai đó) theo ý họ; như (ai đó) muốn; theo ý (ai đó)

Cụm từ
由盛转衰
yóu shèng zhuǎn shuāi

từ thịnh vượng đến suy tàn; đạt đỉnh trước khi suy tàn

Cụm từ
由此看来
yóu cǐ kàn lái

do đó; xét từ điều này

Cụm từ
由此可见
yóu cǐ kě jiàn

từ đây có thể thấy rằng

Cụm từ
由此
yóu cǐ

bằng cách này; từ đây

Cụm từ
由旬
yóu xún

do-tuần (đơn vị đo lường Vệ-đà, khoảng 8 dặm)

Cụm từ
由于
yóu yú

do; bởi vì; nhờ vào; tại vì; kể từ; vì

Cụm từ
由怜生爱
yóu lián shēng ài

nảy sinh tình yêu với ai đó từ thương hại họ

Cụm từ
由径
yóu jìng

đi theo con đường hẹp

Cụm từ
由俭入奢易,由奢入俭难
yóu jiǎn rù shē yì , yóu shē rù jiǎn nán

(thành ngữ) dễ từ tiết kiệm sang xa hoa; ngược lại thì không dễ

Thành ngữ
由来
yóu lái

nguồn gốc

Cụm từ
由不得
yóu bu de

không thể kiểm soát; không thể tự chủ

Cụm từ
yóu

theo; từ; bởi vì; do; bằng; qua; thông qua; (trước danh từ và động từ) là để ... làm

Từ vựng
田鼠
tián shǔ

chuột đồng

Cụm từ
田鹨
tián liù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt đồng lớn (Anthus richardi)

Cụm từ
田鸫
tián dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim trường khuyển (Turdus pilaris)

Cụm từ
田鹀
tián wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô (Emberiza rustica)

Cụm từ
田鸡
tián jī

ếch; ếch ăn được của Trung Quốc (Hoplobatrachus rugulosus)

Cụm từ
田阳县
Tián yáng xiàn

huyện Tianyang ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
田阳
Tián yáng

huyện Tianyang ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
田陌
tián mò

lối đi giữa các ruộng; cánh đồng

Cụm từ
田间管理
tián jiān guǎn lǐ

quản lý đất đai

Cụm từ