Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1618/1680

予以照顾yǔ yǐ zhào gù

yêu cầu ai đó cân nhắc kỹ lưỡng một yêu cầu (thành ngữ)

Thành ngữ
予以yǔ yǐ

đưa ra; áp đặt; áp dụng

Cụm từ
予人口实yǔ rén kǒu shí

đưa ra lý do cho người khác bàn tán

Cụm từ

(văn học) đưa cho

Từ vựng

biến thể của 個|个[ge4]

Từ vựng
了解liǎo jiě

hiểu; nhận ra; tìm hiểu

Cụm từ
了若指掌liǎo ruò zhǐ zhǎng

xem 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]

Cụm từ
了结liǎo jié

giải quyết; xong; xác định; kết thúc

Cụm từ
了知liǎo zhī

(Phật giáo) hiểu rõ hoàn toàn; hiểu một cách trọn vẹn

Cụm từ
了当liǎo dàng

thẳng thắn; bộc trực; sẵn sàng; đã xong; có trật tự; (cổ) xử lý; giải quyết

Cụm từ
了然于胸liǎo rán yú xiōng

nhận thức rõ; hiểu rõ

Cụm từ
了然liǎo rán

hiểu rõ; rõ ràng

Cụm từ
了无生趣liǎo wú shēng qù

mất hết hứng thú sống (thành ngữ)

Thành ngữ
了无新意liǎo wú xīn yì

không có sáng tạo; rập khuôn

Cụm từ
了断liǎo duàn

đưa đến kết luận; giải quyết (tranh chấp); kết liễu (bản thân); cắt đứt (mối quan hệ); giải quyết (vấn đề)

Cụm từ
了得liǎo de

xuất sắc; nổi bật; kinh khủng; đáng sợ

Cụm từ
了局liǎo jú

kết thúc; kết luận; giải pháp

Cụm từ
了如指掌liǎo rú zhǐ zhǎng

biết rõ như lòng bàn tay (thành ngữ); biết rõ tường tận (một người, một nơi,...)

Thành ngữ
了去了le qù le

(khẩu ngữ) (sau các tính từ như 多[duo1], 大[da4], 遠|远[yuan3], 高[gao1]) rất; cực kỳ

Khẩu ngữ
了却此生liǎo què cǐ shēng

chết; xong xuôi với cõi đời này

Cụm từ
了却liǎo què

giải quyết; dàn xếp

Cụm từ
了债liǎo zhài

trả nợ

Cụm từ
了事liǎo shì

giải quyết xong một việc; xong việc

Cụm từ
了了liǎo liǎo

nhận ra rõ ràng; giải quyết xong một việc; kết thúc

Cụm từ
了不起liǎo bu qǐ

kinh ngạc; tuyệt vời; phi thường

Cụm từ
了不得liǎo bu de

tuyệt vời; khủng khiếp; (sau 得[de5]) rất

Cụm từ
liǎo

hoàn thành; đạt được; biến thể của 瞭|了[liao3]; hiểu rõ

Từ vựng
le

(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành); (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại); (trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng…

Từ vựng
jué

bộ "nét sổ móc" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 6), còn gọi là 豎鉤|竖钩[shu4gou1]

Từ vựng

tham lam; keo kiệt

Từ vựng
lín

con vật huyền thoại, được cho là có thân màu vàng và đuôi trắng

Từ vựng
乱党luàn dǎng

đảng phản loạn

Cụm từ
乱麻luàn má

nghĩa đen: sợi chỉ rối; lộn xộn cực kỳ; bối rối

Cụm từ
乱道luàn dào

xem 亂說|乱说[luan4 shuo1]

Cụm từ
乱跳luàn tiào

nhảy loạn lên; (tim) đập loạn xạ

Cụm từ
乱跑luàn pǎo

chạy loạn khắp nơi

Cụm từ
乱象luàn xiàng

hỗn loạn; điên cuồng

Cụm từ
乱讲luàn jiǎng

nói bậy; bậy bạ!

Cụm từ
乱说luàn shuō

nói nhảm; đưa ra nhận xét vô trách nhiệm

Cụm từ
乱视luàn shì

chứng loạn thị (y học) (Đài Loan)

Cụm từ
乱蓬蓬luàn pēng pēng

rối bù; xù

Cụm từ
乱葬岗luàn zàng gǎng

mồ chôn không đánh dấu; nghĩa địa hoang; mộ chôn tập thể

Cụm từ
乱花钱luàn huā qián

tiêu tiền hoang phí; phung phí

Cụm từ
乱花luàn huā

tiêu xài hoang phí; lãng phí tiền bạc

Cụm từ
乱臣贼子luàn chén zéi zǐ

phản thần tặc tử (thành ngữ); thuật ngữ chung cho kẻ côn đồ

Thành ngữ
乱纪luàn jì

phá vỡ quy tắc; phá vỡ kỷ luật

Cụm từ
乱糟糟luàn zāo zāo

hỗn loạn; lộn xộn hoàn toàn; rất bừa bộn

Cụm từ
乱窜luàn cuàn

chạy tán loạn; chạy tản ra

Cụm từ
乱穿马路luàn chuān mǎ lù

đi ẩu qua đường

Cụm từ
乱码luàn mǎ

mojibake (ký tự vô nghĩa hiển thị khi phần mềm không hiển thị được văn bản theo mã hóa ký tự dự định)

Cụm từ
乱石砸死luàn shí zá sǐ

ném đá đến chết

Cụm từ
乱石luàn shí

đá; sỏi; vụn đá; đá lởm chởm

Cụm từ
乱真luàn zhēn

giả mạo; giống như thật

Cụm từ
乱画luàn huà

vẽ nguệch ngoạc; hình vẽ bậy; nguệch ngoạc

Cụm từ
乱民luàn mín

kẻ nổi loạn

Cụm từ
乱数luàn shù

số ngẫu nhiên

Cụm từ
乱政luàn zhèng

làm suy đồi chính trị

Cụm từ
乱搞男女关系luàn gǎo nán nǚ guān xì

phóng túng; ngủ bừa bãi

Cụm từ
乱搞luàn gǎo

làm lộn xộn; đụng vào; phóng túng; ngủ bừa bãi; quan hệ tình dục bừa bãi

Cụm từ
乱掉luàn diào

bừa bộn; rối loạn; hỗn loạn

Cụm từ
乱抓luàn zhuā

cào loạn; xước điên cuồng; bắt người bừa bãi

Cụm từ
乱扔luàn rēng

vứt bừa bãi; đặc biệt là xả rác

Cụm từ
乱成一团luàn chéng yī tuán

rối tung lên; hỗn loạn

Cụm từ
乱弹琴luàn tán qín

nói nhảm; cư xử như kẻ ngốc

Cụm từ
乱局luàn jú

tình huống hỗn loạn

Cụm từ
乱写luàn xiě

viết linh tinh

Cụm từ
乱子luàn zi

sự cố; rắc rối

Cụm từ
乱套luàn tào

lộn xộn; đảo lộn

Cụm từ
乱哄哄luàn hōng hōng

ồn ào và hỗn loạn; đang náo động

Cụm từ
乱咕攘luàn gū rang

quấy rối (tiếng địa phương)

Cụm từ
乱吃luàn chī

ăn uống bừa bãi

Cụm từ
乱叫luàn jiào

la hét không suy nghĩ

Cụm từ