国语罗马字
Gwoyeu Romatzyh, một hệ thống phiên âm cho tiếng Trung do Triệu Nguyên Nhĩ và những người khác sáng tạo năm 1925-26
Gwoyeu Romatzyh, một hệ thống phiên âm cho tiếng Trung do Triệu Nguyên Nhĩ và những người khác sáng tạo năm 1925-26
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngôn ngữ Trung Quốc (Quan Thoại), nhấn mạnh tính chất quốc gia; tiếng Trung là môn học tiểu học hoặc trung…
›国号guó hàotên chính thức của một quốc gia (bao gồm tên triều đại của Trung Quốc: 漢|汉[Han4], 唐[Tang2] v.v.)
›国宾guó bīnkhách mời quốc gia; nguyên thủ quốc gia đến thăm
›国药guó yàodược liệu Trung Quốc
›国花guó huāquốc hoa (biểu tượng, ví dụ mẫu đơn 牡丹[mu3 dan1] ở Trung Quốc)
›国货guó huòhàng hóa sản xuất trong nước
›国术guó shùvõ thuật
›国资委Guó Zī Wěixem 國務院國有資產監督管理委員會|国务院国有资产监督管理委员会[Guo2 wu4 yuan4 Guo2 you3 Zi1 chan3 Jian1 du1 Guan3 li3 Wei3 yuan2 hui4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.