国语
ngôn ngữ Trung Quốc (Quan Thoại), nhấn mạnh tính chất quốc gia; tiếng Trung là môn học tiểu học hoặc trung học; tiếng Trung trong bối cảnh Chính phủ Quốc dân; Quốc ngữ, sách tường thuật lịch sử khoảng thế kỷ 10-5 TCN
ngôn ngữ Trung Quốc (Quan Thoại), nhấn mạnh tính chất quốc gia; tiếng Trung là môn học tiểu học hoặc trung học; tiếng Trung trong bối cảnh Chính phủ Quốc dân; Quốc ngữ, sách tường thuật lịch sử khoảng thế kỷ 10-5 TCN
国语 thường mang nghĩa “ngôn ngữ Trung Quốc (Quan Thoại), nhấn mạnh tính chất quốc gia”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 国语 cùng cụm 外国语 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
ngôn ngữ nước ngoài
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên chính thức của một quốc gia (bao gồm tên triều đại của Trung Quốc: 漢|汉[Han4], 唐[Tang2] v.v.)
›国语罗马字Guó yǔ Luó mǎ zìGwoyeu Romatzyh, một hệ thống phiên âm cho tiếng Trung do Triệu Nguyên Nhĩ và những người khác sáng tạo năm…
›国药guó yàodược liệu Trung Quốc
›国菜guó càimón ăn quốc gia đặc trưng
›国花guó huāquốc hoa (biểu tượng, ví dụ mẫu đơn 牡丹[mu3 dan1] ở Trung Quốc)
›国宾guó bīnkhách mời quốc gia; nguyên thủ quốc gia đến thăm
›国宾馆guó bīn guǎnnhà khách quốc gia
›国足guó zúđội tuyển bóng đá quốc gia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.