Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
国宾國賓

guó bīn

国宾 là gì?

国宾 [guó bīn] có nghĩa là khách mời quốc gia; nguyên thủ quốc gia đến thăm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 国宾 trong tiếng Việt

  1. khách mời quốc gia
  2. nguyên thủ quốc gia đến thăm

Cách đọc và ghi nhớ 国宾

国宾 được đọc là guó bīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khách mời quốc gia; nguyên thủ quốc gia đến thăm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan