国宾
khách mời quốc gia; nguyên thủ quốc gia đến thăm
khách mời quốc gia; nguyên thủ quốc gia đến thăm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà khách quốc gia
›国都guó dūthủ đô quốc gia
›国足guó zúđội tuyển bóng đá quốc gia
›国运guó yùnvận mệnh quốc gia
›国门guó mén(cổ) cổng kinh đô; biên giới quốc gia
›国语Guó yǔngôn ngữ Trung Quốc (Quan Thoại), nhấn mạnh tính chất quốc gia; tiếng Trung là môn học tiểu học hoặc trung…
›国号guó hàotên chính thức của một quốc gia (bao gồm tên triều đại của Trung Quốc: 漢|汉[Han4], 唐[Tang2] v.v.)
›国贼guó zéikẻ phản quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.