土木 là gì?
土木 [tǔ mù] có nghĩa là xây dựng; công trình; kỹ thuật dân dụng.
Nghĩa của từ 土木 trong tiếng Việt
- xây dựng
- công trình
- kỹ thuật dân dụng
Cách đọc và ghi nhớ 土木
土木 được đọc là tǔ mù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xây dựng; công trình; kỹ thuật dân dụng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .