土木
xây dựng; công trình; kỹ thuật dân dụng
xây dựng; công trình; kỹ thuật dân dụng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kỹ thuật dân dụng
›土族Tǔ zúnhóm dân tộc Thổ hoặc Mông Cổ Trắng ở Thanh Hải
›土方工程tǔ fāng gōng chéngcông tác đất
›土方子tǔ fāng zi(y học cổ truyền) phương thuốc dân gian
›土楼tǔ lóunhà ở cộng đồng truyền thống của người Khách Gia ở Phúc Kiến, thường là cấu trúc tròn nhiều tầng lớn xây…
›土曜日Tǔ yào rìThứ Bảy (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)
›土星Tǔ xīngSao Thổ (hành tinh)
›土木身tǔ mù shēncơ thể như gỗ và đất; không trang trí; không che đậy (sự thật)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.