Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
土木

tǔ mù

土木 là gì?

土木 [tǔ mù] có nghĩa là xây dựng; công trình; kỹ thuật dân dụng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 土木 trong tiếng Việt

  1. xây dựng
  2. công trình
  3. kỹ thuật dân dụng

Cách đọc và ghi nhớ 土木

土木 được đọc là tǔ mù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xây dựng; công trình; kỹ thuật dân dụng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan