土改
cải cách ruộng đất (viết tắt của 土地改革[tu3 di4 gai3 ge2])
cải cách ruộng đất (viết tắt của 土地改革[tu3 di4 gai3 ge2])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mét khối đất (đơn vị đo lường); đất đào; công tác đất (viết tắt của 土方工程[tu3 fang1 gong1 cheng2]); (y học cổ…
›土共Tǔ gòng(thông tục) cộng sản (miệt thị, dùng bởi Quốc Dân Đảng); ĐCSTQ, đảng của nhân dân (dùng bởi người ủng hộ…
›团建tuán jiànxây dựng đội nhóm (viết tắt của 團隊建設|团队建设[tuan2 dui4 jian4 she4]); xây dựng tinh thần đồng đội trong Đoàn…
›圕tuānviết tắt của ba chữ 圖書館|图书馆[tu2 shu1 guan3]; thư viện
›塔州Tǎ ZhōuTasmania (viết tắt của 塔斯曼尼亞州|塔斯曼尼亚州)
›塔香tǎ xiāng(ẩm thực) hương vị húng quế (viết tắt của 九層塔香|九层塔香[jiu3 ceng2 ta3 xiang1]); nhang hình nón
›天主Tiān zhǔChúa (trong Công giáo); viết tắt của 天主教[Tian1 zhu3 jiao4], Công giáo
›天津Tiān jīnThiên Tân, một thành phố trực thuộc trung ương ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 津
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.