Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
男儿有泪不轻弹
nán ér yǒu lèi bù qīng tán

đàn ông thực thụ không dễ dàng khóc (thành ngữ)

Thành ngữ
男儿
nán ér

một người đàn ông (thực thụ); con trai; quý tử

Cụm từ
男傧相
nán bīn xiàng

phù rể (trong một lễ cưới)

Cụm từ
男修道院长
nán xiū dào yuàn zhǎng

trụ trì; viện trưởng nam

Cụm từ
男低音
nán dī yīn

(âm nhạc) giọng nam trầm

Cụm từ
男人膝下有黄金
nán rén xī xià yǒu huáng jīn

nghĩa đen: người đàn ông có vàng dưới đầu gối; nghĩa bóng: người đàn ông không dễ quỳ trước người khác (do tự hào hoặc chính trực)

Cụm từ
男人家
nán rén jia

một người đàn ông (thay vì phụ nữ)

Cụm từ
男人婆
nán rén pó

tomboy (cô gái có phong cách nam tính)

Cụm từ
男人不坏,女人不爱
nán rén bù huài , nǚ rén bù ài

phụ nữ yêu những chàng trai hư

Cụm từ
男人
nán rén

một người đàn ông; một nam giới; đàn ông; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
男主外,女主内
nán zhǔ wài , nǚ zhǔ nèi

đàn ông ra ngoài làm việc, phụ nữ ở nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
男中音
nán zhōng yīn

giọng nam trung

Cụm từ
男丁
nán dīng

nam giới trưởng thành

Cụm từ
nán

nam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4]

Từ vựng
zhá

dùng trong 曱甴[yue1 zha2]

Từ vựng
申饬
shēn chì

cảnh báo; khiển trách; quở trách; cũng viết 申斥

Cụm từ
申领
shēn lǐng

nộp đơn (xin giấy phép, thị thực, v.v.)

Cụm từ
申雪
shēn xuě

khôi phục lại sự công bằng; sửa sai một sự bất công

Cụm từ
申通
Shēn tōng

STO Express, dịch vụ chuyển phát nhanh có trụ sở tại Thượng Hải, thành lập năm 1993

Cụm từ
申述
shēn shù

trình bày; khẳng định; cáo buộc; chỉ rõ

Cụm từ
申辩
shēn biàn

tự bào chữa; phản biện cáo buộc

Cụm từ
申办
shēn bàn

nộp đơn xin; đăng ký; đấu thầu

Cụm từ
申购
shēn gòu

xin mua; đặt mua

Cụm từ
申谢
shēn xiè

bày tỏ lòng biết ơn; cảm ơn

Cụm từ
申论
shēn lùn

trình bày chi tiết; phát biểu chi tiết

Cụm từ
申请表
shēn qǐng biǎo

đơn xin

Cụm từ
申请书
shēn qǐng shū

đơn; form đăng ký; kiến nghị (lên cấp trên)

Cụm từ
申请人
shēn qǐng rén

người nộp đơn

Cụm từ
申请
shēn qǐng

nộp đơn xin; đơn xin (LT:份[fen4])

Cụm từ
申说
shēn shuō

trình bày; khẳng định

Cụm từ