Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1615/1680

二等舱èr děng cāng

cabin hạng hai

Cụm từ
二等公民èr děng gōng mín

công dân hạng hai

Cụm từ
二等èr děng

hạng hai; loại hai

Cụm từ
二磷酸腺苷èr lín suān xiàn gān

adenosin diphosphat (ADP)

Cụm từ
二硫键èr liú jiàn

đisunfua (hoá học)

Cụm từ
二硫基琥珀酸钠èr liú jī hǔ pò suān nà

natri dimercaptosuccinat

Cụm từ
二硫基丙醇èr liú jī bǐng chún

dimercaprol

Cụm từ
二硫基丙磺酸钠èr liú jī bǐng huáng suān nà

natri dimercaptosulfonat

Cụm từ
二硫化碳èr liú huà tàn

cacbon disulfide

Cụm từ
二皇帝èr huáng dì

hoàng đế thứ hai của một triều đại

Cụm từ
二百方针èr bǎi fāng zhēn

xem 雙百方針|双百方针[shuang1 bai3 fang1 zhen1]

Cụm từ
二百五èr bǎi wǔ

kẻ ngốc; người ngu ngốc; một kẻ đần độn

Cụm từ
二叠纪Èr dié jì

Kỷ Permi (thời kỳ địa chất cách đây 292-250 triệu năm)

Cụm từ
二甲苯èr jiǎ běn

xylen

Cụm từ
二甲基胂酸èr jiǎ jī shèn suān

axit dimethylarsenic (CH3)2AsO2H; axit cacodylic

Cụm từ
二甲基砷酸èr jiǎ jī shēn suān

axit dimethylarsenic (CH3)2AsO2H; axit cacodylic

Cụm từ
二甲èr jiǎ

hạng thứ hai của thí sinh đỗ kỳ thi đình (tức là từ hạng 4 trở lên)

Cụm từ
二产妇èr chǎn fù

người phụ nữ đã sinh hai lần

Cụm từ
二甘醇èr gān chún

diethylene glycol; glycerin (dùng trong chất chống đông)

Cụm từ
二汤èr tāng

nước hầm thứ hai, một loại nước dùng nhẹ thu được bằng cách ninh lại các nguyên liệu đã dùng để nấu nước hầm đậm đặc đầu tiên 頭湯|头汤[tou2 tang1]

Cụm từ
二流子èr liú zi

kẻ lười biếng; kẻ ăn không ngồi rồi; kẻ vô dụng

Cụm từ
二流èr liú

hạng hai; hạng nhì

Cụm từ
二水乡Èr shuǐ Xiāng

Thị trấn Ershui hoặc Erhshui ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
二水货èr shuǐ huò

hàng đã qua sử dụng; hàng cũ

Cụm từ
二水Èr shuǐ

Ershui hoặc Erhshui Township ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
二氯苯胺苯乙酸钠èr lǜ běn àn běn yǐ suān nà

diclofenac natri (thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau); còn gọi là voltaren 扶他林

Cụm từ
二氯胺èr lǜ àn

dichloramine

Cụm từ
二氯异三聚氰酸钠èr lǜ yì sān jù qíng suān nà

natri dicloroisocyanurat

Cụm từ
二氯甲烷èr lǜ jiǎ wán

điclomethan

Cụm từ
二氯乙烷中毒èr lǜ yǐ wán zhōng dú

ngộ độc đicloroetan

Cụm từ
二氧杂芑èr yǎng zá qǐ

điôxin

Cụm từ
二氧芑èr yǎng qǐ

điôxin

Cụm từ
二氧化锰èr yǎng huà měng

mangan(IV) oxit

Cụm từ
二氧化铀èr yǎng huà yóu

điôxít urani; urani điôxít

Cụm từ
二氧化钛èr yǎng huà tài

titan điôxít

Cụm từ
二氧化碳隔离èr yǎng huà tàn gé lí

thu giữ carbon; thu giữ carbon điôxít

Cụm từ
二氧化碳èr yǎng huà tàn

carbon điôxít CO2

Cụm từ
二氧化硫èr yǎng huà liú

lưu huỳnh điôxít SO2

Cụm từ
二氧化硅èr yǎng huà guī

silicon dioxide (SiO2)

Cụm từ
二氧化物èr yǎng huà wù

dioxide

Cụm từ
二氧化氮èr yǎng huà dàn

nitơ dioxide

Cụm từ
二毛子èr máo zi

nghĩa đen: người ngoại quốc thứ cấp; (thuật ngữ miệt thị cho người Trung Quốc theo đạo Cơ Đốc và những người liên quan đến ngoại quốc, dùng vào…

Tiếng lóng xã hội
二正丙醚èr zhèng bǐng mí

đi-n-propyl ether

Cụm từ
二次革命Èr cì Gé mìng

Cách mạng lần thứ hai, chiến dịch từ năm 1913 của chính phủ cách mạng lâm thời (dưới sự lãnh đạo của Tôn Trung Sơn và Quốc dân đảng) chống lại…

Cụm từ
二次曲面èr cì qū miàn

mặt quadric (hình học)

Cụm từ
二次曲线èr cì qū xiàn

đường cong bậc hai (hình học); cônic

Cụm từ
二次曲èr cì qū

đường cong bậc hai; thiết diện cônic (hình học)

Cụm từ
二次方程èr cì fāng chéng

phương trình bậc hai

Cụm từ
二次方èr cì fāng

bình phương (tức là x nhân x)

Cụm từ
二次大战Èr cì Dà zhàn

Chiến tranh Thế giới thứ hai

Cụm từ
二次多项式èr cì duō xiàng shì

đa thức bậc hai

Cụm từ
二次型èr cì xíng

dạng toàn phương (toán)

Cụm từ
二次函数èr cì hán shù

hàm bậc hai

Cụm từ
二次元èr cì yuán

hai chiều; thế giới hư cấu của anime, truyện tranh và trò chơi

Cụm từ
二次世界大战Èr cì Shì jiè Dà zhàn

Chiến tranh Thế giới thứ hai

Cụm từ
二次èr cì

lần thứ hai; hai lần; (toán) bậc hai

Cụm từ
二极管èr jí guǎn

điốt; ống chân không

Cụm từ
二林镇Èr lín Zhèn

Trấn Nhị Lâm ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
二林Èr lín

Trấn Nhị Lâm, huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
二杆子èr gān zi

nóng nảy; bộp chộp; người nóng nảy

Cụm từ
二月份èr yuè fèn

tháng Hai

Cụm từ
二月Èr yuè

tháng Hai; tháng hai (của năm âm lịch)

Cụm từ
二更èr gēng

canh hai trong năm canh đêm 21:00-23:00 (cũ)

Cụm từ
二斑百灵èr bān bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca hai đốm (Melanocorypha bimaculata)

Cụm từ
二指èr zhǐ

ngón trỏ

Cụm từ
二拇指èr mu zhǐ

ngón trỏ

Cụm từ
二把手èr bǎ shǒu

phó lãnh đạo; người chỉ huy thứ hai

Cụm từ
二把刀èr bǎ dāo

không thành thạo; người làm hỏng việc

Cụm từ
二手车èr shǒu chē

xe đã qua sử dụng

Cụm từ
二手货èr shǒu huò

hàng cũ; hàng đã qua sử dụng

Cụm từ
二手烟èr shǒu yān

khói thuốc lá thụ động

Cụm từ
二手房èr shǒu fáng

nhà cũ; nhà mua lại qua trung gian

Cụm từ