土共
(thông tục) cộng sản (miệt thị, dùng bởi Quốc Dân Đảng); ĐCSTQ, đảng của nhân dân (dùng bởi người ủng hộ ĐCSTQ); phe thân Bắc Kinh (Hong Kong); (viết tắt) Đảng Cộng sản Thổ Nhĩ Kỳ; (viết tắt) Đảng Cộng sản Turkmenistan
(thông tục) cộng sản (miệt thị, dùng bởi Quốc Dân Đảng); ĐCSTQ, đảng của nhân dân (dùng bởi người ủng hộ ĐCSTQ); phe thân Bắc Kinh (Hong Kong); (viết tắt) Đảng Cộng sản Thổ Nhĩ Kỳ; (viết tắt) Đảng Cộng sản Turkmenistan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xây dựng đội nhóm (viết tắt của 團隊建設|团队建设[tuan2 dui4 jian4 she4]); xây dựng tinh thần đồng đội trong Đoàn…
›天津Tiān jīnThiên Tân, một thành phố trực thuộc trung ương ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 津
›天津市Tiān jīn shìThiên Tân, một thành phố trực thuộc trung ương ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 津
›台胞证Tái bāo zhèngGiấy thông hành dành cho cư dân Đài Loan; Giấy phép nhập cảnh đồng bào Đài Loan; viết tắt của…
›土方tǔ fāngmét khối đất (đơn vị đo lường); đất đào; công tác đất (viết tắt của 土方工程[tu3 fang1 gong1 cheng2]); (y học cổ…
›台股Tái gǔSở Giao dịch Chứng khoán Đài Bắc, viết tắt của 臺北股市|台北股市[Tai2 bei3 Gu3 shi4]
›台积电Tái jī diànCông ty Sản xuất Chất bán dẫn Đài Loan (TSMC), thành lập năm 1987 (tên viết tắt)
›土改tǔ gǎicải cách ruộng đất (viết tắt của 土地改革[tu3 di4 gai3 ge2])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.