Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đơn kháng cáo
nộp đơn khiếu nại; kháng cáo (lên cơ quan có thẩm quyền, tòa án cấp trên, v.v.); khiếu nại; kháng cáo
lên án
bày tỏ; tuyên bố
ấm áp và thoải mái; lặp lại không ngừng
sửa sai; tìm kiếm công lý
Năm 9, năm con Khỉ (ví dụ: 2004)
trình bày (một tài liệu); nộp (một kiến nghị)
khu vực Schengen, khu vực miễn hộ chiếu ở châu Âu
Schengen, ngôi làng ở Luxemburg, nơi ký kết hiệp định năm 1985 để tạo ra khu vực Schengen 申根區|申根区[Shen1 gen1 qu1]
Kịch Thượng Hải; giống như 滬劇|沪剧
3-5 giờ chiều (trong hệ thống chia hai giờ được sử dụng thời xưa)
tuyên bố; xác nhận; phát biểu chính thức
quở trách; đổ lỗi; lên án
huyện Xainza, tiếng Tây Tạng: Shan rtsa rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
huyện Xainza, tiếng Tây Tạng: Shan rtsa rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
họ hai chữ [Shen1 tu2]
trình bày (một tài liệu); đệ trình (một kiến nghị)
tờ khai
báo cáo (với cơ quan chức năng); khai báo (với hải quan)
tên gọi khác của Thượng Hải 上海[Shang4 hai3]; tên gọi khác của thành phố Tín Dương, Hà Nam 信陽市|信阳市[Xin4 yang2 Shi4]
Sách Đệ Nhị Luật; Sách thứ năm của Mô-se
kêu oan; yêu cầu giải quyết nỗi oan ức
mệnh lệnh; lệnh
Thân Bất Hại (385-337 TCN), nhà tư tưởng chính trị pháp gia
mở rộng; trình bày; giải thích; chi địa chi thứ 9: 3-5 giờ chiều, tháng 7 âm lịch (7 tháng 8-7 tháng 9), năm Thân; hướng la bàn cổ Trung Quốc: 240°
rùa; ba ba; Cách phát âm ở Đài Loan: [jia4 yu2]
chữ giáp cốt; ký tự xương oracle (một dạng chữ Hán cổ)
chữ giáp cốt; chữ khắc trên xương và mai rùa (một dạng chữ Hán cổ)
mai rùa và xương động vật dùng để bói toán thời nhà Thương (khoảng thế kỷ 16 đến 11 TCN); xương bói toán