Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
申诉书
shēn sù shū

đơn kháng cáo

Cụm từ
申诉
shēn sù

nộp đơn khiếu nại; kháng cáo (lên cơ quan có thẩm quyền, tòa án cấp trên, v.v.); khiếu nại; kháng cáo

Cụm từ
申讨
shēn tǎo

lên án

Cụm từ
申言
shēn yán

bày tỏ; tuyên bố

Cụm từ
申申
shēn shēn

ấm áp và thoải mái; lặp lại không ngừng

Cụm từ
申理
shēn lǐ

sửa sai; tìm kiếm công lý

Cụm từ
申猴
shēn hóu

Năm 9, năm con Khỉ (ví dụ: 2004)

Cụm từ
申状
shēn zhuàng

trình bày (một tài liệu); nộp (một kiến nghị)

Cụm từ
申根区
Shēn gēn qū

khu vực Schengen, khu vực miễn hộ chiếu ở châu Âu

Cụm từ
申根
Shēn gēn

Schengen, ngôi làng ở Luxemburg, nơi ký kết hiệp định năm 1985 để tạo ra khu vực Schengen 申根區|申根区[Shen1 gen1 qu1]

Cụm từ
申曲
shēn qǔ

Kịch Thượng Hải; giống như 滬劇|沪剧

Cụm từ
申时
shēn shí

3-5 giờ chiều (trong hệ thống chia hai giờ được sử dụng thời xưa)

Cụm từ
申明
shēn míng

tuyên bố; xác nhận; phát biểu chính thức

Cụm từ
申斥
shēn chì

quở trách; đổ lỗi; lên án

Cụm từ
申扎县
Shēn zhā xiàn

huyện Xainza, tiếng Tây Tạng: Shan rtsa rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
申扎
Shēn zhā

huyện Xainza, tiếng Tây Tạng: Shan rtsa rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
申屠
Shēn tú

họ hai chữ [Shen1 tu2]

Cụm từ
申奏
shēn zòu

trình bày (một tài liệu); đệ trình (một kiến nghị)

Cụm từ
申报单
shēn bào dān

tờ khai

Cụm từ
申报
shēn bào

báo cáo (với cơ quan chức năng); khai báo (với hải quan)

Cụm từ
申城
Shēn chéng

tên gọi khác của Thượng Hải 上海[Shang4 hai3]; tên gọi khác của thành phố Tín Dương, Hà Nam 信陽市|信阳市[Xin4 yang2 Shi4]

Cụm từ
申命记
Shēn mìng jì

Sách Đệ Nhị Luật; Sách thứ năm của Mô-se

Cụm từ
申冤
shēn yuān

kêu oan; yêu cầu giải quyết nỗi oan ức

Cụm từ
申令
shēn lìng

mệnh lệnh; lệnh

Cụm từ
申不害
Shēn Bù hài

Thân Bất Hại (385-337 TCN), nhà tư tưởng chính trị pháp gia

Cụm từ
shēn

mở rộng; trình bày; giải thích; chi địa chi thứ 9: 3-5 giờ chiều, tháng 7 âm lịch (7 tháng 8-7 tháng 9), năm Thân; hướng la bàn cổ Trung Quốc: 240°

Từ vựng
甲鱼
jiǎ yú

rùa; ba ba; Cách phát âm ở Đài Loan: [jia4 yu2]

Cụm từ
甲骨文字
jiǎ gǔ wén zì

chữ giáp cốt; ký tự xương oracle (một dạng chữ Hán cổ)

Cụm từ
甲骨文
jiǎ gǔ wén

chữ giáp cốt; chữ khắc trên xương và mai rùa (một dạng chữ Hán cổ)

Cụm từ
甲骨
jiǎ gǔ

mai rùa và xương động vật dùng để bói toán thời nhà Thương (khoảng thế kỷ 16 đến 11 TCN); xương bói toán

Cụm từ