土坯 là gì?
土坯 [tǔ pī] có nghĩa là gạch bùn; nhà bằng đất; đồ gốm chưa nung.
Nghĩa của từ 土坯 trong tiếng Việt
- gạch bùn
- nhà bằng đất
- đồ gốm chưa nung
Cách đọc và ghi nhớ 土坯
土坯 được đọc là tǔ pī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gạch bùn; nhà bằng đất; đồ gốm chưa nung”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .