Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(khẩu ngữ) bệnh sốt rét
ký sinh trùng sốt rét
dùng trong 瘧子|疟子[yao4 zi5]
bệnh sốt rét
trơ xương; gầy gò
gầy; tiều tụy (thành ngữ)
(thành ngữ) gầy trơ xương; gầy gò
thon dài
giảm cân (có chủ đích); giảm béo; (Đài Loan) tinh giản (doanh nghiệp)
chất tạo nạc (cho gia súc)
thịt nạc
nghĩa đen: ngay cả con lạc đà gầy cũng to hơn con ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay cả khi bị tổn thất, người giàu vẫn tốt hơn người bình thường; người có học thức có thể sa cơ…
gầy và yếu
gầy gò; ốm yếu; hốc hác
nhỏ nhắn; mảnh mai
người gầy
mảnh mai
gầy gò; ốm nhom
gầy; giảm cân; (quần áo) chật; (thịt) nạc; (đất đai) cằn cỗi
bệnh tật
hồi phục sau bệnh
(loài chim ở Trung Quốc) vịt cục mấu (Sarkidiornis melanotos)
khối u
khối u
sẹo
vết; sẹo trên da
vết loét; loét da
vết sẹo; da bị sẹo
khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng tàn phá (thành ngữ)
vết thương; loét da; (nghĩa bóng) sự tàn phá của chấn thương; sự hoang tàn sau thảm họa