Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
疟子
yào zi

(khẩu ngữ) bệnh sốt rét

Khẩu ngữ
疟原虫
nüè yuán chóng

ký sinh trùng sốt rét

Cụm từ
yào

dùng trong 瘧子|疟子[yao4 zi5]

Từ vựng
nüè

bệnh sốt rét

Từ vựng
瘦骨棱棱
shòu gǔ léng léng

trơ xương; gầy gò

Cụm từ
瘦骨嶙峋
shòu gǔ lín xún

gầy; tiều tụy (thành ngữ)

Thành ngữ
瘦骨伶仃
shòu gǔ líng dīng

(thành ngữ) gầy trơ xương; gầy gò

Thành ngữ
瘦长
shòu cháng

thon dài

Cụm từ
瘦身
shòu shēn

giảm cân (có chủ đích); giảm béo; (Đài Loan) tinh giản (doanh nghiệp)

Cụm từ
瘦肉精
shòu ròu jīng

chất tạo nạc (cho gia súc)

Cụm từ
瘦肉
shòu ròu

thịt nạc

Cụm từ
瘦死的骆驼比马大
shòu sǐ de luò tuo bǐ mǎ dà

nghĩa đen: ngay cả con lạc đà gầy cũng to hơn con ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay cả khi bị tổn thất, người giàu vẫn tốt hơn người bình thường; người có học thức có thể sa cơ…

Thành ngữ
瘦弱
shòu ruò

gầy và yếu

Cụm từ
瘦巴巴
shòu bā bā

gầy gò; ốm yếu; hốc hác

Cụm từ
瘦小
shòu xiǎo

nhỏ nhắn; mảnh mai

Cụm từ
瘦子
shòu zi

người gầy

Cụm từ
瘦削
shòu xuē

mảnh mai

Cụm từ
瘦伶仃
shòu líng dīng

gầy gò; ốm nhom

Cụm từ
shòu

gầy; giảm cân; (quần áo) chật; (thịt) nạc; (đất đai) cằn cỗi

Từ vựng
cuó

bệnh tật

Từ vựng
chài

hồi phục sau bệnh

Từ vựng
瘤鸭
liú yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt cục mấu (Sarkidiornis melanotos)

Cụm từ
瘤子
liú zi

khối u

Cụm từ
liú

khối u

Từ vựng
瘢痕
bān hén

sẹo

Cụm từ
bān

vết; sẹo trên da

Từ vựng
疮疡
chuāng yáng

vết loét; loét da

Cụm từ
疮痕
chuāng hén

vết sẹo; da bị sẹo

Cụm từ
疮痍满目
chuāng yí mǎn mù

khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng tàn phá (thành ngữ)

Thành ngữ
疮痍
chuāng yí

vết thương; loét da; (nghĩa bóng) sự tàn phá của chấn thương; sự hoang tàn sau thảm họa

Cụm từ