壬戌
năm thứ năm mươi chín Nhâm Tuất của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1982 hoặc 2042
năm thứ năm mươi chín Nhâm Tuất của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1982 hoặc 2042
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm thứ ba mươi chín Nhâm Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1962 hoặc 2022
›壬子rén zǐnăm thứ bốn mươi chín Nhâm Tý của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1972 hoặc 2032
›壬辰rén chénnăm thứ hai mươi chín Nhâm Thìn của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2012 hoặc 2072
›壬申rén shēnnăm thứ chín Nhâm Thân của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1992 hoặc 2052
›壬午rén wǔnăm thứ mười chín I7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2002 hoặc 2062
›壬辰倭乱rén chén wō luànChiến tranh Nhâm Thìn (Imjin war), cuộc xâm lược Triều Tiên của Nhật Bản 1592-1598
›壤塘县Rǎng táng XiànHuyện Zamthang trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1ba4 Zang4zu2 Qiang1zu2…
›壤塘Rǎng tángHuyện Zamthang trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1ba4 Zang4zu2 Qiang1zu2…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.