寿喜烧
sukiyaki
sukiyaki
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngày tháng không còn nhiều; không sống được lâu (thường nghĩa bóng)
›寿堂shòu tángphòng tang; lễ mừng thọ
›寿命shòu mìngtuổi thọ; tuổi đời; thời gian hoạt động (của máy móc)
›寿宁Shòu nínghuyện Thọ Ninh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
›寿司shòu sīsushi
›寿宁县Shòu níng xiànhuyện Thọ Ninh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
›寿光市Shòu guāng shìThọ Quang, thành phố cấp huyện ở Duy Phường 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
›寿带shòu dài(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi thiên đường châu Á (Terpsiphone paradisi)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.