Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
寿命壽命

shòu mìng

寿命 là gì?

寿命 [shòu mìng] có nghĩa là tuổi thọ; tuổi đời; thời gian hoạt động (của máy móc).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 寿命 trong tiếng Việt

  1. tuổi thọ
  2. tuổi đời
  3. thời gian hoạt động (của máy móc)

Cách đọc và ghi nhớ 寿命

寿命 được đọc là shòu mìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tuổi thọ; tuổi đời; thời gian hoạt động (của máy móc)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan