Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
寿

shòu

寿 là gì?

寿 [shòu] có nghĩa là trường thọ; tuổi già; tuổi; thọ; sinh nhật; tang lễ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 寿 trong tiếng Việt

  1. trường thọ
  2. tuổi già
  3. tuổi
  4. thọ
  5. sinh nhật
  6. tang lễ

Cách đọc và ghi nhớ 寿

寿 được đọc là shòu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trường thọ; tuổi già; tuổi; thọ; sinh nhật; tang lễ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan