Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
短命
duǎn mìng

chết trẻ; ngắn ngủi

Cụm từ
短吻鳄
duǎn wěn è

cá sấu mõm ngắn

Cụm từ
短句
duǎn jù

mệnh đề

Cụm từ
短剑
duǎn jiàn

dao găm

Cụm từ
短兵相接
duǎn bīng xiāng jiē

nghĩa đen: binh sĩ vũ khí ngắn giao chiến với nhau (thành ngữ); chiến đấu bộ binh ác liệt giáp lá cà; đánh nhau ở cự ly gần

Thành ngữ
短债
duǎn zhài

khoản vay ngắn hạn

Cụm từ
短传
duǎn chuán

chuyền ngắn (trong trò chơi bóng)

Cụm từ
短仓
duǎn cāng

vị thế bán khống (tài chính)

Cụm từ
短信
duǎn xìn

tin nhắn văn bản; SMS

Cụm từ
短促
duǎn cù

ngắn ngủi; chóng vánh; gọn; thiếu hơi (thở); cộc lốc (giọng điệu)

Cụm từ
短中抽长
duǎn zhōng chōu cháng

làm tốt nhất trong hoàn cảnh xấu; tận dụng tối đa nguồn lực hạn chế (thành ngữ)

Thành ngữ
短中取长
duǎn zhōng qǔ cháng

xem 短中抽長|短中抽长[duan3 zhong1 chou1 chang2]

Cụm từ
duǎn

ngắn; gọn; thiếu; điểm yếu; lỗi

Từ vựng
矬子里拔将军
cuó zi lǐ bá jiāng jūn

nghĩa đen: chọn tướng quân trong đám người lùn (thành ngữ); nghĩa bóng: chọn cái tốt nhất trong nhóm tệ

Thành ngữ
cuó

thấp; lùn

Từ vựng
矩阵
jǔ zhèn

mảng; ma trận (toán học)

Cụm từ
矩形
jǔ xíng

hình chữ nhật

Cụm từ
矩尺座
Jǔ chǐ zuò

Chòm sao Norma

Cụm từ
矩尺
jǔ chǐ

thước ê ke (dụng cụ đo góc vuông)

Cụm từ

thước thợ mộc; quy tắc; quy định; khuôn mẫu; chạm khắc

Từ vựng
yǐng

ngắn và nhỏ

Từ vựng
shěn

(nghi vấn)

Từ vựng
hóu

biến thể cũ của 侯[hou2]

Từ vựng
知音
zhī yīn

bạn thân thiết; tri kỷ

Cụm từ
知青
zhī qīng

thanh niên trí thức (được gửi về nông thôn làm việc trong Cách mạng Văn hóa), viết tắt của 知識青年|知识青年[zhi1 shi5 qing1 nian2]

Viết tắt
知难而退
zhī nán ér tuì

nghĩa đen: thăm dò khó khăn và rút lui để tránh thất bại (thành ngữ); nghĩa bóng: rút lui khỏi tình huống khó xử; thoát ra khi biết thực sự như thế nào

Thành ngữ
知错能改
zhī cuò néng gǎi

nhận ra sai lầm và có thể tự sửa đổi (thành ngữ)

Thành ngữ
知道了
zhī dào le

OK!; Hiểu rồi!

Cụm từ
知道
zhī dào

biết; nhận thức được; cũng đọc là [zhi1 dao5]

Cụm từ
知过改过
zhī guò gǎi guò

thừa nhận sai lầm của mình và sửa chữa chúng (thành ngữ)

Thành ngữ