害得
gây ra hoặc dẫn đến điều gì đó xấu
gây ra hoặc dẫn đến điều gì đó xấu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
côn trùng gây hại; kẻ làm điều ác
›害死hài sǐgiết; gây tử vong; làm ai đó chết
›害人精hài rén jīngyêu quái giết hoặc hại người; nghĩa bóng: kẻ xấu xa tai quái; tai hoạ khủng khiếp
›害相思病hài xiāng sī bìngtương tư đến phát bệnh
›害人不浅hài rén bù qiǎngây ra rất nhiều rắc rối; đem lại nhiều đau khổ
›害人hài rénlàm hại người; gây đau khổ; đàn áp; nguy hại
›害羞hài xiūnhút nhát; ngại ngùng; xấu hổ
›害喜hài xǐphản ứng khi mang thai bằng cách ốm nghén hoặc thèm ăn mạnh một số món
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.