宰
mổ; làm thịt; giết (động vật,...); (thông tục) chặt chém; lừa bịp; nói thách; (hình thức kết hợp) cai trị; quản lý; (hình thức kết hợp) (một chức danh cho quan chức nhất định trong lịch sử Trung Quốc)
mổ; làm thịt; giết (động vật,...); (thông tục) chặt chém; lừa bịp; nói thách; (hình thức kết hợp) cai trị; quản lý; (hình thức kết hợp) (một chức danh cho quan chức nhất định trong lịch sử Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trường phái; giáo phái; mục đích; hình mẫu; tổ tiên; gia tộc; lấy làm hình mẫu (trong công việc học thuật…
›宅zháinơi cư trú; (thông tục) ở nhà; rúc ở nhà
›字zìchữ; ký hiệu; kí tự; từ; LT:個|个[ge4]; tên chữ (tên chữ hay tên hiệu) truyền thống đặt cho nam giới 20 tuổi…
›专zhuāncho một người, dịp, mục đích cụ thể; tập trung vào một việc; đặc biệt; chuyên gia; cụ thể (đối với cái gì…
›子zi(hậu tố danh từ)
›寁zǎnnhanh chóng
›宙zhòuvĩnh cửu; (địa chất) đại
›寘zhìđể sang một bên; đặt xuống; vứt bỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.