宫颈管 là gì?
宫颈管 [gōng jǐng guǎn] có nghĩa là (giải phẫu) ống cổ tử cung.
Nghĩa của từ 宫颈管 trong tiếng Việt
(giải phẫu) ống cổ tử cung
Cách đọc và ghi nhớ 宫颈管
宫颈管 được đọc là gōng jǐng guǎn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(giải phẫu) ống cổ tử cung”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .