害人之心不可有,防人之心不可无
không được có tâm hại người, nhưng không thể không đề phòng người hại mình (tục ngữ)
không được có tâm hại người, nhưng không thể không đề phòng người hại mình (tục ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoa có ngày nở lại, người không thể trẻ lại (tục ngữ)
›何乐而不为hé lè ér bù wéicó gì vui hơn mà không làm; sao lại không làm
›害人精hài rén jīngyêu quái giết hoặc hại người; nghĩa bóng: kẻ xấu xa tai quái; tai hoạ khủng khiếp
›害人hài rénlàm hại người; gây đau khổ; đàn áp; nguy hại
›害人虫hài rén chóngcôn trùng gây hại; kẻ làm điều ác
›害hàigây hại cho; gây rắc rối cho; tổn hại; điều ác; tai họa
›害命hài mìnggiết người; sát hại
›活到老,学到老huó dào lǎo, xué dào lǎosống đến già, học đến già
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.