宫缩 là gì?
宫缩 [gōng suō] có nghĩa là cơn co thắt tử cung (khi sinh nở).
Nghĩa của từ 宫缩 trong tiếng Việt
cơn co thắt tử cung (khi sinh nở)
Cách đọc và ghi nhớ 宫缩
宫缩 được đọc là gōng suō, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cơn co thắt tử cung (khi sinh nở)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .