Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1344/2016

性情xìng qíng

性情: bản chất; tính khí

Cụm từ
性急xìng jí

性急: nóng nảy

Cụm từ
性快感xìng kuài gǎn

性快感: khoái cảm tình dục

Cụm từ
性征xìng zhēng

性征: đặc điểm tình dục

Cụm từ
性幻想xìng huàn xiǎng

性幻想: ảo tưởng tình dục; mơ tưởng tình dục về (ai đó)

Cụm từ
性工作者xìng gōng zuò zhě

性工作者: người làm công việc tình dục

Cụm từ
性工作xìng gōng zuò

性工作: làm công việc tình dục; mại dâm

Cụm từ
性学xìng xué

性学: tính dục học

Cụm từ
性子xìng zi

性子: tính khí

Cụm từ
性媾xìng gòu

性媾: giao hợp tình dục

Cụm từ
性地xìng dì

性地: phẩm chất bẩm sinh; tính khí tự nhiên

Cụm từ
性器期xìng qì qī

性器期: giai đoạn phallic (tâm lý học)

Cụm từ
性器官xìng qì guān

性器官: cơ quan sinh dục

Cụm từ
性器xìng qì

性器: cơ quan sinh dục

Cụm từ
性善xìng shàn

性善: thuyết của Mạnh Tử rằng con người vốn thiện

Cụm từ
性命攸关xìng mìng yōu guān

性命攸关: cực kỳ quan trọng; vấn đề sống còn

Cụm từ
性命xìng mìng

性命: sinh mệnh

Cụm từ
性向xìng xiàng

性向: năng khiếu; khuynh hướng; thiên hướng

Cụm từ
性同一性障碍xìng tóng yī xìng zhàng ài

性同一性障碍: rối loạn nhận dạng giới

Cụm từ
性取向xìng qǔ xiàng

性取向: xu hướng tình dục

Cụm từ
性别认同障碍xìng bié rèn tóng zhàng ài

性别认同障碍: rối loạn định dạng giới (GID); phiền muộn giới tính

Cụm từ
性别角色xìng bié jué sè

性别角色: vai trò giới

Cụm từ
性别比xìng bié bǐ

性别比: tỷ lệ giới tính

Cụm từ
性别歧视xìng bié qí shì

性别歧视: phân biệt giới tính

Cụm từ
性别xìng bié

性别: giới tính

Cụm từ
性冷淡xìng lěng dàn

性冷淡: lãnh cảm

Cụm từ
性冷感xìng lěng gǎn

性冷感: lãnh cảm (thiếu ham muốn tình dục)

Cụm từ
性价比xìng jià bǐ

性价比: tỉ lệ chi phí-hiệu quả

Cụm từ
性传播xìng chuán bō

性传播: lây truyền qua đường tình dục

Cụm từ
性健康xìng jiàn kāng

性健康: sức khỏe tình dục

Cụm từ
性偏好xìng piān hào

性偏好: xu hướng tình dục

Cụm từ
性侵犯xìng qīn fàn

性侵犯: tấn công tình dục; lạm dụng tình dục

Cụm từ
性侵害xìng qīn hài

性侵害: tấn công tình dục (pháp luật)

Cụm từ
性侵xìng qīn

性侵: tấn công tình dục

Cụm từ
性伴侣xìng bàn lǚ

性伴侣: bạn tình dục

Cụm từ
性伴xìng bàn

性伴: bạn tình dục

Cụm từ
性伙伴xìng huǒ bàn

性伙伴: bạn tình

Cụm từ
性交高潮xìng jiāo gāo cháo

性交高潮: cực khoái

Cụm từ
性交易xìng jiāo yì

性交易: mại dâm; tình dục thương mại; buôn bán tình dục

Cụm từ
性交xìng jiāo

性交: giao hợp tình dục

Cụm từ
性事xìng shì

性事: tình dục

Cụm từ
xìng

性: bản chất; tính cách; đặc tính; chất lượng; thuộc tính; tính dục; tình dục; giới tính; hậu tố hình thành tính từ từ động từ; hậu tố hình thành…

Từ vựng
怦然心动pēng rán xīn dòng

怦然心动: (thành ngữ) cảm thấy phấn khích

Thành ngữ
怦然pēng rán

怦然: với một cú sốc đột ngột, tiếng bang, v.v

Cụm từ
怦怦pēng pēng

怦怦: âm thanh thình thịch (tượng thanh); háo hức và lo lắng (làm gì đó); trung thực và ngay thẳng

Cụm từ
pēng

怦: (từ tượng thanh) tim đập thình thịch

Từ vựng
急骤jí zhòu

急骤: nhanh chóng

Cụm từ
急驰jí chí

急驰: lao vun vút

Cụm từ
急需jí xū

急需: cần gấp; nhu cầu khẩn cấp

Cụm từ
急难jí nàn

急难: bất hạnh; khủng hoảng; nguy hiểm nghiêm trọng; tình huống nguy cấp; thảm họa; tình trạng khẩn cấp; nhiệt tình giúp đỡ người khác vượt qua khó…

Cụm từ
急遽jí jù

急遽: nhanh chóng; đột ngột

Cụm từ
急速jí sù

急速: vội vàng; ở tốc độ cao; phát triển nhanh chóng

Cụm từ
急迫jí pò

急迫: khẩn cấp; cấp bách; bắt buộc

Cụm từ
急转直下jí zhuǎn zhí xià

急转直下: phát triển nhanh sau khi thay đổi đột ngột (thành ngữ); thay đổi kịch tính

Thành ngữ
急转弯jí zhuǎn wān

急转弯: rẽ gấp

Cụm từ
急转jí zhuǎn

急转: xoay tròn; quay ngoắt lại

Cụm từ
急躁jí zào

急躁: cáu kỉnh; dễ cáu; nóng nảy

Cụm từ
急赤白脸jí chì bái liǎn

急赤白脸: lo lắng đến phát ốm; lo lắng bồn chồn

Cụm từ
急诊室jí zhěn shì

急诊室: phòng cấp cứu

Cụm từ
急诊jí zhěn

急诊: cấp cứu hoặc nhận điều trị y tế khẩn cấp; điều trị khẩn cấp (tại khoa cấp cứu bệnh viện hoặc bác sĩ đến nhà)

Cụm từ