Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1342/1680

地心吸力dì xīn xī lì

lực hấp dẫn

Cụm từ
地心dì xīn

lõi trái đất; địa tâm

Cụm từ
地形图dì xíng tú

bản đồ địa hình

Cụm từ
地形dì xíng

địa hình; địa thế; địa mạo

Cụm từ
地广人稀dì guǎng rén xī

rộng lớn, nhưng thưa thớt dân cư

Cụm từ
地府dì fǔ

địa ngục; âm phủ

Cụm từ
地底dì dǐ

dưới lòng đất; ngầm

Cụm từ
地平线dì píng xiàn

chân trời

Cụm từ
地幔dì màn

(địa chất) manti (của trái đất)

Cụm từ
地带dì dài

vùng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
地岬dì jiǎ

mũi đất (địa lý); mũi biển

Cụm từ
地层学dì céng xué

địa tầng học (địa chất)

Cụm từ
地层dì céng

tầng địa chất (địa lý)

Cụm từ
地对空导弹dì duì kōng dǎo dàn

tên lửa đất đối không

Cụm từ
地宫dì gōng

cung điện ngầm (là một phần của lăng mộ hoàng gia)

Cụm từ
地委dì wěi

ủy ban Đảng cấp địa khu

Cụm từ
地契dì qì

giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; LT:張|张[zhang1],份[fen4]

Cụm từ
地大物博dì dà wù bó

lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú (thành ngữ)

Thành ngữ
地垄dì lǒng

luống trên đồng ruộng đã cày

Cụm từ
地坛Dì tán

Đàn Đất (ở Bắc Kinh)

Cụm từ
地堑dì qiàn

hào, thung lũng rạn nứt

Cụm từ
地塞米松dì sāi mǐ sōng

dexamethasone

Cụm từ
地块dì kuài

mảnh đất; (địa chất) khối núi

Cụm từ
地堡dì bǎo

boongke (công sự ngầm)

Cụm từ
地基dì jī

móng (của toà nhà); nền tảng

Cụm từ
地域dì yù

khu vực; quận; vùng

Cụm từ
地址解析协议dì zhǐ jiě xī xié yì

giao thức phân giải địa chỉ; ARP

Cụm từ
地址dì zhǐ

địa chỉ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
地地道道dì dì dào dào

triệt để; đích thực; 100%; tận tâm

Cụm từ
地图集dì tú jí

tập bản đồ

Cụm từ
地图册dì tú cè

tập bản đồ

Cụm từ
地图dì tú

bản đồ; LT:張|张[zhang1],本[ben3]

Cụm từ
地名dì míng

tên địa danh; địa danh

Danh từ riêng
地史dì shǐ

lịch sử trái đất; lịch sử địa chất

Cụm từ
地台dì tái

sàn; nền

Cụm từ
地区冲突dì qū chōng tū

xung đột địa phương hoặc khu vực

Cụm từ
地区经济dì qū jīng jì

kinh tế địa phương; kinh tế khu vực

Cụm từ
地区法院dì qū fǎ yuàn

tòa án khu vực

Cụm từ
地区性dì qū xìng

thuộc khu vực; địa phương

Cụm từ
地区差价dì qū chā jià

chênh lệch giá địa phương; biến động giá theo khu vực

Cụm từ
地区dì qū

địa phương; khu vực; quận (không nhất thiết là đơn vị hành chính chính thức); vùng; khu; ví dụ như hậu tố tên thành phố, có nghĩa là quận hoặc…

Cụm từ
地勤人员dì qín rén yuán

nhân viên mặt đất (sân bay)

Cụm từ
地勤dì qín

dịch vụ mặt đất (sân bay)

Cụm từ
地势dì shì

địa hình; địa thế

Cụm từ
地动山摇dì dòng shān yáo

đất rung núi chuyển (thành ngữ); một trận chiến kinh thiên động địa

Thành ngữ
地动仪dì dòng yí

máy đo địa chấn đầu tiên trên thế giới do Trương Hoành 張衡|张衡[Zhang1 Heng2] phát minh năm 132; viết tắt của 候風地動儀|候风地动仪[hou4 feng1 di4 dong4 yi2]

Viết tắt
地动dì dòng

động đất (thuật ngữ cũ)

Cụm từ
地力dì lì

độ phì nhiêu của đất; khả năng của đất

Cụm từ
地利人和dì lì rén hé

địa lợi nhân hòa (thành ngữ); vị trí thuận lợi và lòng người hòa thuận

Thành ngữ
地利dì lì

địa thế thuận lợi; đúng chỗ; năng suất của đất

Cụm từ
地函dì hán

(địa chất) lớp manti (của trái đất) (Đài Loan)

Cụm từ
地儿dì r

nơi; chỗ

Cụm từ
地保dì bǎo

(cũ) tuần đinh địa phương

Cụm từ
地位dì wèi

vị trí; địa vị; chỗ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
地久天长dì jiǔ tiān cháng

bền vững cùng trời đất (thành ngữ, từ Lão Tử); vĩnh cửu; mãi mãi (tình bạn, thù hận,...); cũng viết 天長地久|天长地久

Thành ngữ
地主阶级dì zhǔ jiē jí

giai cấp địa chủ

Cụm từ
地主队dì zhǔ duì

đội nhà (thể thao)

Cụm từ
地主家庭dì zhǔ jiā tíng

hộ gia đình sở hữu đất

Cụm từ
地主dì zhǔ

chủ đất; địa chủ; chủ nhà

Cụm từ
地中海贫血Dì zhōng Hǎi pín xuè

bệnh tan máu bẩm sinh (y học)

Cụm từ
地中海dì zhōng hǎi

(thông tục) hói đỉnh đầu; hói kiểu nam giới

Cụm từ
地下铁路dì xià tiě lù

tàu điện ngầm

Cụm từ
地下钱庄dì xià qián zhuāng

ngân hàng ngầm; ngân hàng tư nhân bất hợp pháp; cho vay nặng lãi

Cụm từ
地下通道dì xià tōng dào

đường hầm; chỗ đi ngầm; hầm chui

Cụm từ
地下水dì xià shuǐ

nước ngầm

Cụm từ
地下核试验dì xià hé shì yàn

thử nghiệm hạt nhân dưới lòng đất

Cụm từ
地下核爆炸dì xià hé bào zhà

vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất; vụ nổ hạt nhân ngầm

Cụm từ
地下情dì xià qíng

mối tình bí mật

Cụm từ
地下室dì xià shì

tầng hầm; hầm chứa

Cụm từ
地下dì xià

dưới lòng đất; ngầm; bí mật

Cụm từ
地上dì shang

trên mặt đất; trên sàn nhà

Cụm từ
地三鲜dì sān xiān

món ăn gồm khoai tây, cà tím và ớt xanh xào

Cụm từ