Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bản tóm lược
viết tắt
(về phụ nữ) tiết hạnh kiên cường
van tiết lưu
bàn đạp ga; chân ga
kiểm soát lưu lượng; làm nghẹt; van đập; van tiết lưu; bộ điều áp
tiết kiệm xăng; tiết kiệm nhiên liệu
tiết kiệm nước
bướm ga
tiết khí
bản rút gọn
mùa lễ hội
ngày lễ; lễ hội; LT:個|个[ge4]
tiết kiệm chi tiêu
liêm chính; nguyên tắc đạo đức
máy đếm nhịp
nhịp (âm nhạc); nhịp điệu
lễ hội
nhịp điệu; nhịp độ
Tiết độ sứ thời nhà Đường và Tống, thời Đường nắm quyền quân sự và dân sự, nhưng chỉ nắm quyền dân sự thời Tống
mấu; thắt
Rhythm and Blues R&B
beatboxing
nhịp điệu; nhịp; phách nhạc; nhịp nhàng
(thành ngữ) phát sinh vấn đề mới một cách bất ngờ
nén bi thương, chấp nhận số phận (câu chia buồn)
kiểm soát; hạn chế; tiết chế; dằn lại; sự điều độ; tỉnh táo; quản lý
tiết kiệm; có tính kinh tế
ngày nghỉ công cộng
mùa; thời điểm trong năm