Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
急躁

jí zào

急躁 là gì?

急躁 [jí zào] có nghĩa là cáu kỉnh; dễ cáu; nóng nảy.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 急躁 trong tiếng Việt

  1. cáu kỉnh
  2. dễ cáu
  3. nóng nảy

Cách đọc và ghi nhớ 急躁

急躁 được đọc là jí zào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cáu kỉnh; dễ cáu; nóng nảy”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan