急躁 là gì?
急躁 [jí zào] có nghĩa là cáu kỉnh; dễ cáu; nóng nảy.
Nghĩa của từ 急躁 trong tiếng Việt
- cáu kỉnh
- dễ cáu
- nóng nảy
Cách đọc và ghi nhớ 急躁
急躁 được đọc là jí zào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cáu kỉnh; dễ cáu; nóng nảy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .