急难 là gì?
急难 [jí nàn] có nghĩa là bất hạnh; khủng hoảng; nguy hiểm nghiêm trọng; tình huống nguy cấp; thảm họa; tình trạng khẩn cấp; nhiệt tình giúp đỡ người khác vượt qua khó khăn.
Nghĩa của từ 急难 trong tiếng Việt
- bất hạnh
- khủng hoảng
- nguy hiểm nghiêm trọng
- tình huống nguy cấp
- thảm họa
- tình trạng khẩn cấp
- nhiệt tình giúp đỡ người khác vượt qua khó khăn
Cách đọc và ghi nhớ 急难
急难 được đọc là jí nàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bất hạnh; khủng hoảng; nguy hiểm nghiêm trọng; tình huống nguy cấp; thảm họa; tình trạng khẩn cấp; nhiệt tình giúp đỡ người khác vượt qua khó khăn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .