Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1346/2016

怠忽dài hū

怠忽: sao nhãng

Cụm từ
怠工dài gōng

怠工: lười biếng trong công việc; làm chậm lại (như một hình thức đình công)

Cụm từ
dài

怠: nhàn rỗi; lười biếng; cẩu thả; bất cẩn

Từ vựng
zhòu

怞: đau buồn; phiền muộn

Từ vựng
思量sī liang

思量: suy tính; cân nhắc; suy đi nghĩ lại

Cụm từ
思乡病sī xiāng bìng

思乡病: nỗi nhớ nhà

Cụm từ
思乡sī xiāng

思乡: nhớ nhà

Cụm từ
思过sī guò

思过: suy ngẫm về lỗi lầm trong quá khứ

Cụm từ
思辨sī biàn

思辨: tư duy phê phán; (triết học) lý luận; suy diễn

Cụm từ
思路敏捷sī lù mǐn jié

思路敏捷: nhanh trí

Cụm từ
思路sī lù

思路: dòng suy nghĩ; cách suy nghĩ

Cụm từ
思议sī yì

思议: tưởng tượng; hiểu

Cụm từ
思谋sī móu

思谋: suy xét; suy nghĩ trong đầu

Cụm từ
思觉失调sī jué shī tiáo

思觉失调: rối loạn tâm thần

Cụm từ
思亲sī qīn

思亲: nhớ bố mẹ; cảm thấy nhớ nhà, nhớ người thân

Cụm từ
思茅市Sī máo shì

思茅市: thành phố Tư Mao ở Vân Nam, được đổi tên thành thành phố Phổ Nhĩ 普洱市 năm 2007

Cụm từ
思茅区Sī máo qū

思茅区: quận Tư Mao của thành phố Phổ Nhĩ 普洱市[Pu3 er3 shi4], Vân Nam

Cụm từ
思茅Sī máo

思茅: thành phố Simao ở Vân Nam, được đổi tên thành thành phố Phổ Nhĩ 普洱市 năm 2007

Cụm từ
思考sī kǎo

思考: suy ngẫm; cân nhắc

Cụm từ
思绪sī xù

思绪: mạch suy nghĩ; trạng thái cảm xúc; tâm trạng; cảm giác

Cụm từ
思维敏捷sī wéi mǐn jié

思维敏捷: nhanh trí; nhạy bén

Cụm từ
思维导图sī wéi dǎo tú

思维导图: sơ đồ tư duy

Cụm từ
思维地图sī wéi dì tú

思维地图: bản đồ tư duy

Cụm từ
思维sī wéi

思维: (dòng) suy nghĩ; tư duy

Cụm từ
思索sī suǒ

思索: suy nghĩ sâu sắc; suy ngẫm

Cụm từ
思科Sī kē

思科: Công ty Cisco Systems

Cụm từ
思潮起伏sī cháo qǐ fú

思潮起伏: suy nghĩ trào dâng trong tâm trí (thành ngữ); những suy nghĩ khác nhau nảy ra trong đầu

Thành ngữ
思潮sī cháo

思潮: làn sóng tư tưởng; cách suy nghĩ đặc trưng của một giai đoạn lịch sử; tinh thần thời đại

Cụm từ
思乐冰Sī lè bīng

思乐冰: Slurpee (đồ uống)

Cụm từ
思春期sī chūn qī

思春期: độ tuổi khi con gái bắt đầu phát triển tình cảm với người khác giới; dậy thì

Cụm từ
思春sī chūn

思春: giống như 懷春|怀春[huai2 chun1]

Cụm từ
思明区Sī míng Qū

思明区: Siming, một quận của Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
思明Sī míng

思明: Siming, một quận của Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
思恋sī liàn

思恋: nhớ nhung; khao khát

Cụm từ
思虑sī lǜ

思虑: suy nghĩ thấu đáo; cân nhắc cẩn thận

Cụm từ
思慕sī mù

思慕: tưởng nhớ ai đó; nghĩ về với sự kính trọng

Cụm từ
思想体系sī xiǎng tǐ xì

思想体系: hệ thống tư tưởng; tư tưởng hệ

Cụm từ
思想顽钝sī xiǎng wán dùn

思想顽钝: tư duy chậm chạp; thờ ơ

Cụm từ
思想意识sī xiǎng yì shí

思想意识: ý thức

Cụm từ
思想库sī xiǎng kù

思想库: nhóm chuyên gia tư vấn

Cụm từ
思想家sī xiǎng jiā

思想家: nhà tư tưởng

Cụm từ
思想史sī xiǎng shǐ

思想史: lịch sử tư tưởng

Cụm từ
思想包袱sī xiǎng bāo fu

思想包袱: điều gì đó đè nặng trong tâm trí

Cụm từ
思想交流sī xiǎng jiāo liú

思想交流: trao đổi ý tưởng

Cụm từ
思想sī xiǎng

思想: suy nghĩ; tư duy; ý tưởng; tư tưởng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
思惟sī wéi

思惟: biến thể của 思維|思维[si1 wei2]

Cụm từ
思情sī qíng

思情: nhớ; mong mỏi

Cụm từ
思念sī niàn

思念: nhớ đến; nhớ mong; nhớ

Cụm từ
思忖sī cǔn

思忖: suy ngẫm; suy tính; cân nhắc trong đầu

Cụm từ
思密达sī mì dá

思密达: (tiếng lóng) (dùng cuối câu để bắt chước cách nói tiếng Hàn) (từ mượn đuôi động từ tiếng Hàn "seumnida"); (hài hước) người Hàn Quốc

Tiếng lóng xã hội
思嘉丽Sī jiā lì

思嘉丽: Scarlett (tên); cũng viết 斯嘉麗|斯嘉丽[Si1 jia1 li4]

Cụm từ
思南县Sī nán Xiàn

思南县: Sinan, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
思南Sī nán

思南: Tư Nam, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2 ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
思前想后sī qián xiǎng hòu

思前想后: cân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai (thành ngữ); suy nghĩ về quá khứ và tương lai; suy ngẫm về lý do và sự kết nối

Thành ngữ
思之心痛sī zhī xīn tòng

思之心痛: một suy nghĩ gây đau lòng (thành ngữ)

Thành ngữ

思: suy nghĩ; xem xét

Từ vựng
怛罗斯之战Dá luó sī zhī Zhàn

怛罗斯之战: Trận chiến Talas (751), cuộc giao tranh quân sự ở thung lũng sông Talas 塔拉斯河[Ta3 la1 si1 He2], nơi lực lượng Ả Rập đánh bại quân Đường, đánh…

Cụm từ

怛: đau buồn; sợ hãi; sốc; đau lòng

Từ vựng

怚: đần độn, ngu ngốc, đáng ngờ

Từ vựng
怙恶不悛hù è bù quān

怙恶不悛: làm điều ác mà không biết hối cải (thành ngữ)

Thành ngữ