Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
kiểm soát; hạn chế; (luật pháp Trung Quốc) án phạt không giam giữ với các hạn chế nhất định về hoạt động trong tối đa 3 năm (ví dụ: không tham gia biểu tình)
đảm bảo; chắc chắn
ngậm miệng, vận động chân (châm ngôn giảm cân)
kiểm soát; quản lý; kiềm chế
tầm nhìn hạn chế qua ống tre
đừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả; sao cũng được; dù sao đi nữa
đừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả; sao cũng được; dù sao đi nữa
ai mà quan tâm; bất kể thế nào; bất chấp hậu quả
bất kể nếu; bất chấp; đừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả
giếng ống
nghĩa đen: nhìn con báo qua ống hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ lỡ bức tranh toàn cảnh
không có quyền hoặc khả năng can thiệp vào việc gì; không phải việc của bạn!
chăm sóc; kiểm soát; quản lý; phụ trách; trông nom; vận hành; quan tâm; ống; đường ống; nhạc cụ họ gỗ; lượng từ cho vật hình ống; tiểu từ giống 把[ba3] trong cấu trúc 管...叫; bút…
biến thể của 棰[chui2]
cái kìm; kẹp; kẹp chặt
nhạc cụ hơi có lưỡi gà cổ; (có thể dùng nhầm cho khổng hầu 箜篌 hoặc sinh 笙簧)
konghou (đàn hạc Trung Quốc); khổng hầu cầm (đàn hạc Trung Quốc)
dùng trong 箜篌[kong1 hou2]
(tre); kèn cho xe chiến mã
ống tên
măng tre
tính toán; ước tính; tổng cộng; tất cả; (nghĩa bóng) nếu nghĩ kỹ
(kế toán) cân đối sổ sách; làm sổ sách; (nghĩa bóng) thanh toán; trả thù
(lời nói của ai đó) tính; có thể tin tưởng
tính toán; tính kế; lên kế hoạch; dự tính; mưu tính
cấp số cộng (như 2+4+6+8+...)
(toán) biểu thức số học
trung bình số học
trung bình số học (toán)
số học; phép tính (môn toán ở cấp tiểu học)