Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
管制
guǎn zhì

kiểm soát; hạn chế; (luật pháp Trung Quốc) án phạt không giam giữ với các hạn chế nhất định về hoạt động trong tối đa 3 năm (ví dụ: không tham gia biểu tình)

Cụm từ
管保
guǎn bǎo

đảm bảo; chắc chắn

Cụm từ
管住嘴迈开腿
guǎn zhù zuǐ mài kāi tuǐ

ngậm miệng, vận động chân (châm ngôn giảm cân)

Tục ngữ / châm ngôn
管住
guǎn zhù

kiểm soát; quản lý; kiềm chế

Cụm từ
管仲
guǎn zhòng

tầm nhìn hạn chế qua ống tre

Cụm từ
管他的
guǎn tā de

đừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả; sao cũng được; dù sao đi nữa

Cụm từ
管他呢
guǎn tā ne

đừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả; sao cũng được; dù sao đi nữa

Cụm từ
管他三七二十一
guǎn tā sān qī èr shí yī

ai mà quan tâm; bất kể thế nào; bất chấp hậu quả

Cụm từ
管他
guǎn tā

bất kể nếu; bất chấp; đừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả

Cụm từ
管井
guǎn jǐng

giếng ống

Cụm từ
管中窥豹
guǎn zhōng kuī bào

nghĩa đen: nhìn con báo qua ống hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ lỡ bức tranh toàn cảnh

Thành ngữ
管不着
guǎn bu zháo

không có quyền hoặc khả năng can thiệp vào việc gì; không phải việc của bạn!

Cụm từ
guǎn

chăm sóc; kiểm soát; quản lý; phụ trách; trông nom; vận hành; quan tâm; ống; đường ống; nhạc cụ họ gỗ; lượng từ cho vật hình ống; tiểu từ giống 把[ba3] trong cấu trúc 管...叫; bút…

Khẩu ngữ
chuí

biến thể của 棰[chui2]

Từ vựng
qián

cái kìm; kẹp; kẹp chặt

Từ vựng
箜簧
kōng huáng

nhạc cụ hơi có lưỡi gà cổ; (có thể dùng nhầm cho khổng hầu 箜篌 hoặc sinh 笙簧)

Cụm từ
箜篌
kōng hóu

konghou (đàn hạc Trung Quốc); khổng hầu cầm (đàn hạc Trung Quốc)

Cụm từ
kōng

dùng trong 箜篌[kong1 hou2]

Từ vựng

(tre); kèn cho xe chiến mã

Từ vựng

ống tên

Từ vựng
jùn

măng tre

Từ vựng
算起来
suàn qǐ lái

tính toán; ước tính; tổng cộng; tất cả; (nghĩa bóng) nếu nghĩ kỹ

Cụm từ
算账
suàn zhàng

(kế toán) cân đối sổ sách; làm sổ sách; (nghĩa bóng) thanh toán; trả thù

Cụm từ
算话
suàn huà

(lời nói của ai đó) tính; có thể tin tưởng

Cụm từ
算计
suàn ji

tính toán; tính kế; lên kế hoạch; dự tính; mưu tính

Cụm từ
算术级数
suàn shù jí shù

cấp số cộng (như 2+4+6+8+...)

Cụm từ
算术式
suàn shù shì

(toán) biểu thức số học

Cụm từ
算术平均数
suàn shù píng jūn shù

trung bình số học

Cụm từ
算术平均
suàn shù píng jūn

trung bình số học (toán)

Cụm từ
算术
suàn shù

số học; phép tính (môn toán ở cấp tiểu học)

Cụm từ