Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1345/1680
giường chung bằng gạch có sưởi
Úc (thuật ngữ lóng phản ánh cách nhìn nhận Úc như một nơi hẻo lánh)
nhiệt độ của đất
kết hợp phương pháp nội địa và nước ngoài (thành ngữ); phức tạp và nhiều mặt
kết hợp phương pháp nội địa và nước ngoài
trong nước và nước ngoài
phương pháp truyền thống
mộc mạc; thô kệch; không tinh tế
nhà ở cộng đồng truyền thống của người Khách Gia ở Phúc Kiến, thường là cấu trúc tròn nhiều tầng lớn xây quanh điện thờ trung tâm
Thành phố Tucson (ở Arizona)
cơ thể như gỗ và đất; không trang trí; không che đậy (sự thật)
khung xương đất và gỗ (thành ngữ); cơ thể mộc mạc và không trang trí
kỹ thuật dân dụng
xây dựng; công trình; kỹ thuật dân dụng
Thứ Bảy (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)
Sao Thổ (hành tinh)
nhóm dân tộc Thổ hoặc Mông Cổ Trắng ở Thanh Hải
công tác đất
(y học cổ truyền) phương thuốc dân gian
mét khối đất (đơn vị đo lường); đất đào; công tác đất (viết tắt của 土方工程[tu3 fang1 gong1 cheng2]); (y học cổ truyền) phương thuốc dân gian
chính sách địa phương; quy định khu vực
cải cách ruộng đất (viết tắt của 土地改革[tu3 di4 gai3 ge2])
chuột chũi Mỹ; chuột đất
Francisella tularensis
(khẩu ngữ) quê mùa; thô kệch
kỹ thuật xây dựng; dùng như 土木工程[tu3 mu4 gong1 cheng2]
Thị trấn Tuku ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
Turkmenistan
người Turkmen
Turkmenistan; Cộng hòa Turkmenistan, nước cộng hòa thuộc Liên Xô cũ, giáp Iran
thị trấn Tuku ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
vải tự dệt
sụp đổ; tan rã
gò; đồi nhỏ
tầng đất; mặt đất
dân tộc Thổ Gia ở Hồ Nam
đập đất; đập bằng đất và đá (khác với đập chống thấm bằng đất sét hoặc bê tông)
thổ nhưỡng học
đất
gạch phơi nắng; gạch adobe
gò đất
thành phố Thổ Thành ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
thành phố Tucheng ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
bờ hoặc lối đi giữa các thửa ruộng
gạch bùn; nhà bằng đất; đồ gốm chưa nung
biến thể er hoá của 土坎[tu3 kan3]
bờ đê đất
tài nguyên đất đai
vị thần địa phương (trong tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) (giống như 土地公|土地公[Tu3 di4 Gong1])
cải cách ruộng đất
quy hoạch sử dụng đất (thuật ngữ chính thức của chính phủ Trung Quốc)
Tudi Gong, vị thần địa phương (trong tín ngưỡng dân gian Trung Quốc)
thổ địa; thần linh địa phương
đồ gốm
lời tán tỉnh sến súa
bánh mì lát (từ mượn từ "toast"); thủ lĩnh bộ lạc cha truyền con nối do chính phủ bổ nhiệm trong các triều Nguyên, Minh và Thanh
thổ phỉ
nhà quê; thô kệch; người nhà quê không tinh tế (khiêm tốn, áp dụng cho bản thân); mô đất chôn cất
kỹ thuật địa chất
lỗi thời; cực kỳ sến
(thông tục) cộng sản (miệt thị, dùng bởi Quốc Dân Đảng); ĐCSTQ, đảng của nhân dân (dùng bởi người ủng hộ ĐCSTQ); phe thân Bắc Kinh (Hong Kong)…
Toulon (thành phố ở Pháp)
người bản địa; thổ dân; tượng đất sét
mô đất; đồi nhỏ; mộ
đất; bụi; đất sét; địa phương; bản địa; thuốc phiện thô; không tinh tế; một trong tám loại nhạc cụ cổ đại 八音[ba1 yin1]
tròn
vòng; tròn
vòng; tròn; bao quanh
sương mù cuộn lên
dùng trong 圐圙[ku1 lu:e4]
du lịch nhóm
vô địch đồng đội