凭证
bằng chứng; chứng chỉ; biên lai; chứng từ
bằng chứng; chứng chỉ; biên lai; chứng từ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bằng chứng (có thể dựa vào); căn cứ (để tin điều gì đó)
›凭条píng tiáobiên lai giấy xác nhận giao dịch
›凭藉píng jièdựa vào; phụ thuộc vào; bằng cách; nhờ vào; điều mà người ta dựa vào; cũng viết là 憑借|凭借[ping2 jie4]
›凭靠píng kàosử dụng; dựa vào; bằng cách
›凭票入场píng piào rù chǎngchỉ được vào cửa khi có vé
›凭祥市Píng xiáng shìThành phố Bằng Tường, cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
›凭祥Píng xiángBằng Tường, thành phố cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
›凭照píng zhàogiấy chứng nhận; giấy phép
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.